to-go coffee
café mang đi
to-go box
hộp mang đi
to-go order
đơn hàng mang đi
to-go menu
menu mang đi
to-go container
chiếc hộp đựng mang đi
to-go option
lựa chọn mang đi
i'll have a large iced coffee to-go, please.
Tôi sẽ lấy một ly cà phê đá lớn để mang đi, cảm ơn.
do you want a to-go container for your leftovers?
Bạn có muốn một hộp đựng đồ ăn mang đi cho phần còn lại của bạn không?
we ordered pizza to-go and ate it at the park.
Chúng tôi đã đặt pizza mang đi và ăn ở công viên.
the restaurant offers to-go options for all entrees.
Nhà hàng cung cấp các lựa chọn mang đi cho tất cả các món chính.
can i get a to-go menu sent to my address?
Tôi có thể nhận được một bảng menu mang đi gửi đến địa chỉ của tôi không?
he grabbed a to-go box and filled it with sushi.
Anh ấy lấy một hộp mang đi và đổ đầy sushi vào.
she prefers to order to-go and eat at home.
Cô ấy thích đặt hàng mang đi và ăn ở nhà.
the bakery sells delicious pastries to-go.
Bakery bán các loại bánh ngọt ngon mang đi.
we're having a to-go lunch today at the office.
Hôm nay chúng tôi sẽ ăn trưa mang đi tại văn phòng.
is there a discount for to-go orders?
Có chương trình giảm giá cho các đơn hàng mang đi không?
they packed a to-go breakfast for the trip.
Họ đã đóng gói bữa sáng mang đi cho chuyến đi.
to-go coffee
café mang đi
to-go box
hộp mang đi
to-go order
đơn hàng mang đi
to-go menu
menu mang đi
to-go container
chiếc hộp đựng mang đi
to-go option
lựa chọn mang đi
i'll have a large iced coffee to-go, please.
Tôi sẽ lấy một ly cà phê đá lớn để mang đi, cảm ơn.
do you want a to-go container for your leftovers?
Bạn có muốn một hộp đựng đồ ăn mang đi cho phần còn lại của bạn không?
we ordered pizza to-go and ate it at the park.
Chúng tôi đã đặt pizza mang đi và ăn ở công viên.
the restaurant offers to-go options for all entrees.
Nhà hàng cung cấp các lựa chọn mang đi cho tất cả các món chính.
can i get a to-go menu sent to my address?
Tôi có thể nhận được một bảng menu mang đi gửi đến địa chỉ của tôi không?
he grabbed a to-go box and filled it with sushi.
Anh ấy lấy một hộp mang đi và đổ đầy sushi vào.
she prefers to order to-go and eat at home.
Cô ấy thích đặt hàng mang đi và ăn ở nhà.
the bakery sells delicious pastries to-go.
Bakery bán các loại bánh ngọt ngon mang đi.
we're having a to-go lunch today at the office.
Hôm nay chúng tôi sẽ ăn trưa mang đi tại văn phòng.
is there a discount for to-go orders?
Có chương trình giảm giá cho các đơn hàng mang đi không?
they packed a to-go breakfast for the trip.
Họ đã đóng gói bữa sáng mang đi cho chuyến đi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay