takeaway

[Mỹ]/'teɪkəweɪ/
[Anh]/'tekə'we/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. có sẵn để mang đi; được định nghĩa là ăn ngoài địa điểm
n. thực phẩm được chuẩn bị để ăn ngoài địa điểm; một nhà hàng hoặc cơ sở nơi thực phẩm được chuẩn bị để mang đi
Word Forms
số nhiềutakeaways

Cụm từ & Cách kết hợp

takeaway food

thức ăn mang đi

takeaway service

dịch vụ giao đồ ăn mang đi

Câu ví dụ

a takeaway or pre-prepared meal.

một món mang đi hoặc bữa ăn đã chuẩn bị trước.

Let's order some takeaway for dinner tonight.

Chúng ta hãy gọi món mang đi tối nay nhé.

I always enjoy a good takeaway pizza on Fridays.

Tôi luôn thích một chiếc pizza mang đi ngon vào tối thứ Sáu.

She prefers to have Chinese takeaway for lunch.

Cô ấy thích ăn món mang đi Trung Quốc vào buổi trưa.

They offer a variety of takeaway options at this restaurant.

Nhà hàng này có nhiều lựa chọn món mang đi khác nhau.

I'll grab some takeaway coffee on my way to work.

Tôi sẽ lấy một ít cà phê mang đi trên đường đến chỗ làm việc.

Do you want to get takeaway or dine in at the restaurant?

Bạn muốn gọi món mang đi hay ăn tại nhà hàng?

The Indian takeaway place down the street is really popular.

Quán bán đồ ăn mang đi Ấn Độ ở gần đây thì rất nổi tiếng.

We can have a takeaway picnic in the park tomorrow.

Chúng ta có thể có một bữa dã ngoại mang đi trong công viên vào ngày mai.

He always opts for a healthy takeaway salad for lunch.

Anh ấy luôn chọn món salad mang đi lành mạnh vào buổi trưa.

The sushi takeaway box comes with a variety of rolls.

Bộ hộp sushi mang đi đi kèm với nhiều loại cuộn khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay