toiler

[Mỹ]/'tɔilə/
[Anh]/ˈt ɔɪlɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.công nhân;;người chăm chỉ.
Word Forms
số nhiềutoilers

Câu ví dụ

Says the soul of the toiler to itself, “I shall soon be free.

Linh hồn người lao động tự thốt lên: “Tôi sẽ sớm được tự do.”

toiler in the fields

người lao động trên cánh đồng

toiler in the factory

người lao động trong nhà máy

toiler in the office

người lao động trong văn phòng

toiler in the workshop

người lao động trong xưởng

toiler in the mines

người lao động trong mỏ

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay