tone-deaf

[Mỹ]/[ˈtəʊn ˈdiːf]/
[Anh]/[ˈtoʊn ˈdiːf]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không thể nhận thức hoặc hiểu được cảm xúc của người khác; vô cảm; Thiếu nhận thức về tính phù hợp của hành vi hoặc lời nói trong một tình huống cụ thể; Vô cảm về âm nhạc; không thể nhận ra hoặc trân trọng những sắc thái âm nhạc.

Cụm từ & Cách kết hợp

tone-deaf response

Phản ứng thiếu nhạy cảm

tone-deaf politician

Chính trị gia thiếu nhạy cảm

being tone-deaf

Thiếu nhạy cảm

tone-deaf comments

Các nhận xét thiếu nhạy cảm

seemed tone-deaf

Có vẻ thiếu nhạy cảm

tone-deaf approach

Phương pháp thiếu nhạy cảm

was tone-deaf

Thiếu nhạy cảm

tone-deaf remarks

Các phát biểu thiếu nhạy cảm

tone-deaf behavior

Hành vi thiếu nhạy cảm

tone-deaf messaging

Tin nhắn thiếu nhạy cảm

Câu ví dụ

the politician's speech was completely tone-deaf to the concerns of ordinary people.

Bài phát biểu của chính trị gia hoàn toàn không nhạy cảm với những lo ngại của người dân bình thường.

her response to the crisis was tone-deaf and insensitive.

Phản ứng của cô ấy trước khủng hoảng là vô cảm và thiếu nhạy cảm.

the company's marketing campaign proved tone-deaf and alienated many customers.

Chiến dịch marketing của công ty đã chứng minh là vô cảm và làm mất lòng nhiều khách hàng.

i thought his jokes were incredibly tone-deaf given the situation.

Tôi nghĩ những câu chuyện cười của anh ấy vô cùng vô cảm trong hoàn cảnh đó.

the band's latest single is tone-deaf and out of touch with current trends.

Bài hát mới nhất của ban nhạc là vô cảm và lạc nhịp với xu hướng hiện tại.

it was a tone-deaf comment that further fueled the controversy.

Đó là một nhận xét vô cảm đã làm bùng lên thêm tranh cãi.

the executive's tone-deaf remarks sparked outrage online.

Những phát ngôn vô cảm của giám đốc đã gây phẫn nộ trực tuyến.

the proposal was tone-deaf to the needs of the community.

Gợi ý này hoàn toàn không nhạy cảm với nhu cầu của cộng đồng.

his tone-deaf attitude made it difficult to work with him.

Tư tưởng vô cảm của anh ấy khiến việc hợp tác với anh ấy trở nên khó khăn.

the film received criticism for being tone-deaf to social issues.

Bộ phim đã bị chỉ trích vì vô cảm với các vấn đề xã hội.

the company's new policy was widely seen as tone-deaf and unfair.

Chính sách mới của công ty được nhìn nhận rộng rãi là vô cảm và bất công.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay