tongue-lashing

[Mỹ]/[tʌŋ ˈlæʃɪŋ]/
[Anh]/[tʌŋ ˈlæʃɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một lời trách mắng gay gắt; một sự quở trách. Hành động trách mắng hoặc quở trách ai đó.
v. Nghiêm khắc trách mắng hoặc quở trách ai đó.
Word Forms
số nhiềutongue-lashings

Cụm từ & Cách kết hợp

receive a tongue-lashing

nhận một bài mắng

give a tongue-lashing

cho ai đó một bài mắng

avoid a tongue-lashing

tránh bị mắng

tongue-lashing him

mắng anh ta

tongue-lashing her

mắng cô ta

after a tongue-lashing

sau một bài mắng

facing a tongue-lashing

đứng trước một bài mắng

delivered a tongue-lashing

đã đưa ra một bài mắng

heard a tongue-lashing

nghe thấy một bài mắng

severe tongue-lashing

một bài mắng nghiêm trọng

Câu ví dụ

the manager gave the employee a serious tongue-lashing after the disastrous presentation.

Người quản lý đã nghiêm khắc trách mắng nhân viên sau buổi thuyết trình thảm hại.

after the game, the coach delivered a tongue-lashing to the entire team about their performance.

Sau trận đấu, huấn luyện viên đã nghiêm khắc trách mắng cả đội về màn trình diễn của họ.

he received a harsh tongue-lashing from his father about his poor grades.

Anh ta đã nhận được một bài trách mắng gay gắt từ bố về điểm số kém của mình.

the boss launched into a lengthy tongue-lashing about the missed deadline.

Người chủ đã bắt đầu một bài trách mắng dài dòng về việc trễ hạn chót.

she braced herself for a tongue-lashing from her mother after arriving late.

Cô ấy chuẩn bị tinh thần cho một bài trách mắng từ mẹ sau khi đến muộn.

the politician faced a public tongue-lashing on social media for his controversial comments.

Nhà chính trị đã phải đối mặt với một bài trách mắng công khai trên mạng xã hội vì những bình luận gây tranh cãi của ông.

despite the tongue-lashing, he remained defiant and unapologetic.

Bất chấp bài trách mắng, anh ta vẫn ngoan cố và không xin lỗi.

the team captain absorbed the tongue-lashing and vowed to improve.

Đội trưởng đã tiếp thu bài trách mắng và hứa sẽ cải thiện.

she avoided a tongue-lashing by admitting her mistake immediately.

Cô ấy tránh được một bài trách mắng bằng cách thừa nhận lỗi của mình ngay lập tức.

the employee feared a tongue-lashing after the project failure.

Nhân viên lo sợ một bài trách mắng sau sự thất bại của dự án.

he tried to deflect the tongue-lashing by blaming others.

Anh ta cố gắng chuyển hướng bài trách mắng bằng cách đổ lỗi cho người khác.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay