| số nhiều | tonicities |
isotonicity
độ đẳng trương
hypertonicity
tăng trương lực cơ
hypotonicity
trương lực cơ kém
tonicity levels
mức độ trương lực
tonicity balance
cân bằng trương lực
tonicity effects
tác động của trương lực
tonicity gradient
gradient trương lực
tonicity solutions
giải pháp trương lực
tonicity changes
thay đổi trương lực
tonicity assessment
đánh giá trương lực
the tonicity of the solution affects cell behavior.
độ thẩm thấu của dung dịch ảnh hưởng đến hành vi của tế bào.
understanding tonicity is crucial in biology.
hiểu về độ thẩm thấu rất quan trọng trong sinh học.
isotonic solutions maintain cell tonicity.
các dung dịch đẳng trương duy trì độ thẩm thấu của tế bào.
osmosis is influenced by the tonicity of solutions.
quá trình thẩm thấu bị ảnh hưởng bởi độ thẩm thấu của dung dịch.
doctors often consider tonicity when administering iv fluids.
các bác sĩ thường cân nhắc về độ thẩm thấu khi truyền dịch tĩnh mạch.
adjusting tonicity can help in medical treatments.
điều chỉnh độ thẩm thấu có thể giúp trong các phương pháp điều trị y tế.
cell tonicity is essential for maintaining homeostasis.
độ thẩm thấu của tế bào rất quan trọng để duy trì cân bằng nội môi.
changes in tonicity can affect nutrient absorption.
sự thay đổi về độ thẩm thấu có thể ảnh hưởng đến sự hấp thụ chất dinh dưỡng.
isotonicity
độ đẳng trương
hypertonicity
tăng trương lực cơ
hypotonicity
trương lực cơ kém
tonicity levels
mức độ trương lực
tonicity balance
cân bằng trương lực
tonicity effects
tác động của trương lực
tonicity gradient
gradient trương lực
tonicity solutions
giải pháp trương lực
tonicity changes
thay đổi trương lực
tonicity assessment
đánh giá trương lực
the tonicity of the solution affects cell behavior.
độ thẩm thấu của dung dịch ảnh hưởng đến hành vi của tế bào.
understanding tonicity is crucial in biology.
hiểu về độ thẩm thấu rất quan trọng trong sinh học.
isotonic solutions maintain cell tonicity.
các dung dịch đẳng trương duy trì độ thẩm thấu của tế bào.
osmosis is influenced by the tonicity of solutions.
quá trình thẩm thấu bị ảnh hưởng bởi độ thẩm thấu của dung dịch.
doctors often consider tonicity when administering iv fluids.
các bác sĩ thường cân nhắc về độ thẩm thấu khi truyền dịch tĩnh mạch.
adjusting tonicity can help in medical treatments.
điều chỉnh độ thẩm thấu có thể giúp trong các phương pháp điều trị y tế.
cell tonicity is essential for maintaining homeostasis.
độ thẩm thấu của tế bào rất quan trọng để duy trì cân bằng nội môi.
changes in tonicity can affect nutrient absorption.
sự thay đổi về độ thẩm thấu có thể ảnh hưởng đến sự hấp thụ chất dinh dưỡng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay