tonicity

[Mỹ]/təˈnɪs.ɪ.ti/
[Anh]/təˈnɪs.ɪ.ti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sức mạnh hoặc độ đàn hồi của cơ; căng thẳng hoặc độ căng trong một cơ; sức mạnh của một đặc điểm ngôn ngữ
Word Forms
số nhiềutonicities

Cụm từ & Cách kết hợp

isotonicity

độ đẳng trương

hypertonicity

tăng trương lực cơ

hypotonicity

trương lực cơ kém

tonicity levels

mức độ trương lực

tonicity balance

cân bằng trương lực

tonicity effects

tác động của trương lực

tonicity gradient

gradient trương lực

tonicity solutions

giải pháp trương lực

tonicity changes

thay đổi trương lực

tonicity assessment

đánh giá trương lực

Câu ví dụ

the tonicity of the solution affects cell behavior.

độ thẩm thấu của dung dịch ảnh hưởng đến hành vi của tế bào.

understanding tonicity is crucial in biology.

hiểu về độ thẩm thấu rất quan trọng trong sinh học.

isotonic solutions maintain cell tonicity.

các dung dịch đẳng trương duy trì độ thẩm thấu của tế bào.

osmosis is influenced by the tonicity of solutions.

quá trình thẩm thấu bị ảnh hưởng bởi độ thẩm thấu của dung dịch.

doctors often consider tonicity when administering iv fluids.

các bác sĩ thường cân nhắc về độ thẩm thấu khi truyền dịch tĩnh mạch.

adjusting tonicity can help in medical treatments.

điều chỉnh độ thẩm thấu có thể giúp trong các phương pháp điều trị y tế.

cell tonicity is essential for maintaining homeostasis.

độ thẩm thấu của tế bào rất quan trọng để duy trì cân bằng nội môi.

changes in tonicity can affect nutrient absorption.

sự thay đổi về độ thẩm thấu có thể ảnh hưởng đến sự hấp thụ chất dinh dưỡng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay