pizza toppings
phụ liệu pizza
ice cream toppings
phụ liệu kem
salad toppings
phụ liệu salad
burger toppings
phụ liệu burger
pasta toppings
phụ liệu mì ống
dessert toppings
phụ liệu tráng miệng
soup toppings
phụ liệu súp
nacho toppings
topping cho nachos
cake toppings
phụ liệu bánh ngọt
hot dog toppings
phụ liệu hot dog
what toppings do you want on your pizza?
Bạn muốn thêm loại nhân nào lên pizza của bạn?
i love to experiment with different toppings for my ice cream.
Tôi thích thử nghiệm với các loại nhân khác nhau cho món kem của tôi.
she asked for extra toppings on her burger.
Cô ấy yêu cầu thêm nhân lên chiếc bánh mì burger của cô ấy.
they have a wide variety of toppings to choose from.
Họ có nhiều loại nhân khác nhau để lựa chọn.
my favorite pizza toppings are pepperoni and mushrooms.
Loại nhân pizza yêu thích của tôi là pepperoni và nấm.
we offer healthy toppings like spinach and avocado.
Chúng tôi cung cấp các loại nhân tốt cho sức khỏe như rau bina và bơ.
mix and match your toppings for a unique flavor.
Trộn và kết hợp các loại nhân của bạn để có hương vị độc đáo.
don't forget to add toppings to your salad.
Đừng quên thêm nhân vào món salad của bạn.
he prefers simple toppings like cheese and tomato.
Anh ấy thích các loại nhân đơn giản như phô mai và cà chua.
there are vegan toppings available for those who need them.
Có các loại nhân thuần chay dành cho những người cần chúng.
pizza toppings
phụ liệu pizza
ice cream toppings
phụ liệu kem
salad toppings
phụ liệu salad
burger toppings
phụ liệu burger
pasta toppings
phụ liệu mì ống
dessert toppings
phụ liệu tráng miệng
soup toppings
phụ liệu súp
nacho toppings
topping cho nachos
cake toppings
phụ liệu bánh ngọt
hot dog toppings
phụ liệu hot dog
what toppings do you want on your pizza?
Bạn muốn thêm loại nhân nào lên pizza của bạn?
i love to experiment with different toppings for my ice cream.
Tôi thích thử nghiệm với các loại nhân khác nhau cho món kem của tôi.
she asked for extra toppings on her burger.
Cô ấy yêu cầu thêm nhân lên chiếc bánh mì burger của cô ấy.
they have a wide variety of toppings to choose from.
Họ có nhiều loại nhân khác nhau để lựa chọn.
my favorite pizza toppings are pepperoni and mushrooms.
Loại nhân pizza yêu thích của tôi là pepperoni và nấm.
we offer healthy toppings like spinach and avocado.
Chúng tôi cung cấp các loại nhân tốt cho sức khỏe như rau bina và bơ.
mix and match your toppings for a unique flavor.
Trộn và kết hợp các loại nhân của bạn để có hương vị độc đáo.
don't forget to add toppings to your salad.
Đừng quên thêm nhân vào món salad của bạn.
he prefers simple toppings like cheese and tomato.
Anh ấy thích các loại nhân đơn giản như phô mai và cà chua.
there are vegan toppings available for those who need them.
Có các loại nhân thuần chay dành cho những người cần chúng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay