the totalidad of the evidence points to a different conclusion.
Toàn bộ bằng chứng chỉ ra một kết luận khác.
we must consider the totalidad of the situation before making a decision.
Chúng ta phải xem xét toàn bộ tình hình trước khi đưa ra quyết định.
the totalidad of her artistic production spans five decades.
Toàn bộ sản phẩm nghệ thuật của cô trải dài qua năm thập kỷ.
only the totalidad of the data can reveal the true pattern.
Chỉ có toàn bộ dữ liệu mới có thể tiết lộ mô hình thực sự.
the totalidad of this phenomenon requires further study.
Hiện tượng này đòi hỏi nghiên cứu thêm về toàn bộ.
they analyzed the totalidad of available resources.
Họ đã phân tích toàn bộ các nguồn lực có sẵn.
the totalidad of human experience is reflected in art.
Toàn bộ kinh nghiệm của con người được phản ánh trong nghệ thuật.
we must respect the totalidad of different cultures.
Chúng ta phải tôn trọng toàn bộ các nền văn hóa khác nhau.
the totalidad of the ecosystem must be protected.
Toàn bộ hệ sinh thái phải được bảo vệ.
this book attempts to capture the totalidad of a generation.
Cuốn sách này cố gắng nắm bắt toàn bộ một thế hệ.
the totalidad of his contributions to science is immeasurable.
Toàn bộ những đóng góp của ông cho khoa học là không thể đo lường được.
understanding the totalidad of history helps us learn.
Hiểu được toàn bộ lịch sử giúp chúng ta học hỏi.
the totalidad of the evidence points to a different conclusion.
Toàn bộ bằng chứng chỉ ra một kết luận khác.
we must consider the totalidad of the situation before making a decision.
Chúng ta phải xem xét toàn bộ tình hình trước khi đưa ra quyết định.
the totalidad of her artistic production spans five decades.
Toàn bộ sản phẩm nghệ thuật của cô trải dài qua năm thập kỷ.
only the totalidad of the data can reveal the true pattern.
Chỉ có toàn bộ dữ liệu mới có thể tiết lộ mô hình thực sự.
the totalidad of this phenomenon requires further study.
Hiện tượng này đòi hỏi nghiên cứu thêm về toàn bộ.
they analyzed the totalidad of available resources.
Họ đã phân tích toàn bộ các nguồn lực có sẵn.
the totalidad of human experience is reflected in art.
Toàn bộ kinh nghiệm của con người được phản ánh trong nghệ thuật.
we must respect the totalidad of different cultures.
Chúng ta phải tôn trọng toàn bộ các nền văn hóa khác nhau.
the totalidad of the ecosystem must be protected.
Toàn bộ hệ sinh thái phải được bảo vệ.
this book attempts to capture the totalidad of a generation.
Cuốn sách này cố gắng nắm bắt toàn bộ một thế hệ.
the totalidad of his contributions to science is immeasurable.
Toàn bộ những đóng góp của ông cho khoa học là không thể đo lường được.
understanding the totalidad of history helps us learn.
Hiểu được toàn bộ lịch sử giúp chúng ta học hỏi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay