totaling five
tổng cộng năm
totaling ten
tổng cộng mười
totaling twenty
tổng cộng hai mươi
totaling thirty
tổng cộng ba mươi
totaling fifty
tổng cộng năm mươi
totaling one
tổng cộng một
totaling four
tổng cộng bốn
totaling six
tổng cộng sáu
totaling eight
tổng cộng tám
totaling twelve
tổng cộng mười hai
she received three awards, totaling her achievements this year.
Cô ấy đã nhận được ba giải thưởng, tổng hợp những thành tựu của cô ấy trong năm nay.
they have a budget totaling five million dollars.
Họ có một ngân sách tổng cộng năm triệu đô la.
the project costs are totaling up quickly.
Chi phí dự án đang nhanh chóng tăng tổng cộng.
the team scored a total of 100 points, totaling their best performance.
Đội đã ghi được tổng cộng 100 điểm, tổng hợp màn trình diễn tốt nhất của họ.
they have accumulated savings totaling twenty thousand dollars.
Họ đã tích lũy được số tiền tiết kiệm trị giá hai mươi nghìn đô la.
the report showed expenses totaling over fifty percent of the budget.
Báo cáo cho thấy chi phí tổng cộng hơn năm mươi phần trăm ngân sách.
totaling five
tổng cộng năm
totaling ten
tổng cộng mười
totaling twenty
tổng cộng hai mươi
totaling thirty
tổng cộng ba mươi
totaling fifty
tổng cộng năm mươi
totaling one
tổng cộng một
totaling four
tổng cộng bốn
totaling six
tổng cộng sáu
totaling eight
tổng cộng tám
totaling twelve
tổng cộng mười hai
she received three awards, totaling her achievements this year.
Cô ấy đã nhận được ba giải thưởng, tổng hợp những thành tựu của cô ấy trong năm nay.
they have a budget totaling five million dollars.
Họ có một ngân sách tổng cộng năm triệu đô la.
the project costs are totaling up quickly.
Chi phí dự án đang nhanh chóng tăng tổng cộng.
the team scored a total of 100 points, totaling their best performance.
Đội đã ghi được tổng cộng 100 điểm, tổng hợp màn trình diễn tốt nhất của họ.
they have accumulated savings totaling twenty thousand dollars.
Họ đã tích lũy được số tiền tiết kiệm trị giá hai mươi nghìn đô la.
the report showed expenses totaling over fifty percent of the budget.
Báo cáo cho thấy chi phí tổng cộng hơn năm mươi phần trăm ngân sách.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay