tough-minded

[Mỹ]/[tʌf ˈmaɪndɪd]/
[Anh]/[tʌf ˈmaɪndɪd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Quyết tâm và kiên định; không dễ nản lòng; Thực tế và mang tính thực dụng; không lý tưởng; Dẻo dai và có khả năng chịu đựng áp lực hoặc nghịch cảnh.

Cụm từ & Cách kết hợp

tough-minded negotiator

đại diện đàm phán cứng rắn

being tough-minded

kiên định

tough-minded approach

phương pháp cứng rắn

remarkably tough-minded

rất kiên quyết

tough-minded leader

nhà lãnh đạo cứng rắn

becoming tough-minded

trở nên kiên quyết

tough-minded stance

điều kiện cứng rắn

a tough-minded person

một người cứng rắn

tough-minded individual

cá nhân cứng rắn

staying tough-minded

duy trì thái độ cứng rắn

Câu ví dụ

she's a tough-minded negotiator who always gets the best deal.

Cô là một nhà đàm phán cứng rắn luôn đạt được điều kiện tốt nhất.

the company needs tough-minded leaders to navigate these challenging times.

Doanh nghiệp cần những nhà lãnh đạo cứng rắn để vượt qua những thời kỳ khó khăn này.

he's a tough-minded investor who isn't afraid to take risks.

Anh ấy là một nhà đầu tư cứng rắn không ngại mạo hiểm.

a tough-minded approach is essential for success in this competitive market.

Một cách tiếp cận cứng rắn là rất cần thiết để thành công trong thị trường cạnh tranh này.

the team needs a tough-minded coach to push them to their limits.

Đội cần một huấn luyện viên cứng rắn để đưa họ đến giới hạn của mình.

she demonstrated a tough-minded determination to finish the marathon.

Cô đã thể hiện quyết tâm cứng rắn để hoàn thành cự li marathon.

he's a tough-minded journalist who won't back down from a story.

Anh ấy là một nhà báo cứng rắn không bao giờ bỏ cuộc trước một câu chuyện.

the project required a tough-minded and resourceful team.

Dự án yêu cầu một đội ngũ cứng rắn và khéo léo.

it takes a tough-minded individual to start their own business.

Một người cứng rắn mới có thể bắt đầu kinh doanh riêng của họ.

she has a tough-minded resilience that helps her overcome obstacles.

Cô có sự kiên cường cứng rắn giúp cô vượt qua các chướng ngại.

the lawyer was known for his tough-minded cross-examination skills.

Luật sư nổi tiếng với kỹ năng tra询 cross-examination cứng rắn của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay