traipse

[Mỹ]/treɪps/
[Anh]/treɪps/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. đi lang thang một cách vô định hoặc không mục đích; đi bộ hoặc du lịch xung quanh
n. một cuộc đi bộ dài hoặc không mục đích
Các dạng của từ
hiện tại phân từtraipsing
thì quá khứtraipsed
ngôi thứ ba số íttraipses
quá khứ phân từtraipsed
số nhiềutraipses

Câu ví dụ

We spend the afternoon traipse from one shop to another.

Chúng tôi dành buổi chiều đi lang thang từ cửa hàng này sang cửa hàng khác.

students had to traipse all over London to attend lectures.

Sinh viên phải đi khắp nơi ở London để tham gia các bài giảng.

- You're gonna let me traipse on out of here.- Depends on the information.

- Bạn sẽ để tôi rời khỏi đây chứ? - Tùy thuộc vào thông tin.

Sweat trickles down my back as I traipse through a meadow of tall grass, ironweed, asters—and lots of poison ivy.

Mồ hôi chảy xuống lưng tôi khi tôi đi lang thang qua một cánh đồng cỏ cao, cây tầm ma, hoa cúc áo—và rất nhiều cây thường xuyên.

She loves to traipse through the forest on weekends.

Cô ấy thích đi lang thang trong rừng vào cuối tuần.

We decided to traipse around the city and explore its hidden gems.

Chúng tôi quyết định đi lang thang quanh thành phố và khám phá những viên ngọc ẩn giấu của nó.

The kids traipsed back and forth in the yard, full of energy.

Những đứa trẻ chạy qua lại trong sân, tràn đầy năng lượng.

I don't want to traipse all the way to the store just for a snack.

Tôi không muốn phải đi xa đến cửa hàng chỉ để ăn một bữa nhẹ.

She traipsed into the room, dripping wet from the rain.

Cô ấy bước vào phòng, ướt sũng vì mưa.

He traipsed through the muddy fields, not caring about getting dirty.

Anh ta đi qua những cánh đồng lầy lội, không quan tâm đến việc bị bẩn.

They traipsed up the mountain, enjoying the scenic views along the way.

Họ đi lên núi, tận hưởng những cảnh quan tuyệt đẹp trên đường đi.

I traipsed through the museum, taking my time to admire each exhibit.

Tôi đi lang thang trong bảo tàng, dành thời gian để chiêm ngưỡng từng trưng bày.

The dog traipsed around the park, sniffing at everything in sight.

Con chó đi lang thang quanh công viên, ngửi mọi thứ trong tầm nhìn.

After a long day of traipsing around the city, we were exhausted but satisfied.

Sau một ngày dài đi lang thang quanh thành phố, chúng tôi mệt mỏi nhưng hài lòng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay