the traitros were executed for their crimes against the kingdom.
những kẻ phản bội đã bị hành hình vì tội ác của họ đối với vương quốc.
the government identified several traitros within the military ranks.
chính phủ đã xác định được một số kẻ phản bội trong hàng ngũ quân sự.
history remembers those traitros who betrayed their comrades.
lịch sử ghi nhớ những kẻ phản bội đã phản bội đồng đội của họ.
the traitros were hunted down by the secret police.
những kẻ phản bội đã bị lực lượng an ninh bí mật truy lùng.
we discovered that some advisors were secret traitros.
chúng tôi phát hiện ra rằng một số cố vấn là những kẻ phản bội bí mật.
the traitros sold classified information to enemy agents.
những kẻ phản bội đã bán thông tin mật cho các đặc vụ của kẻ thù.
even traitros have stories worth understanding.
ngay cả những kẻ phản bội cũng có những câu chuyện đáng để hiểu.
the nation condemned the actions of these traitros.
quốc gia lên án hành động của những kẻ phản bội này.
our enemies rewarded the traitros handsomely.
kẻ thù của chúng ta đã thưởng cho những kẻ phản bội một cách hậu hĩnh.
the traitros operated in the shadows of the capital.
những kẻ phản bội hoạt động trong bóng tối của thủ đô.
these traitros posed as loyal citizens for years.
những kẻ phản bội này đã đóng giả như những công dân trung thành trong nhiều năm.
the investigation exposed a network of traitros within the organization.
cuộc điều tra đã phơi bày một mạng lưới những kẻ phản bội bên trong tổ chức.
the traitros were executed for their crimes against the kingdom.
những kẻ phản bội đã bị hành hình vì tội ác của họ đối với vương quốc.
the government identified several traitros within the military ranks.
chính phủ đã xác định được một số kẻ phản bội trong hàng ngũ quân sự.
history remembers those traitros who betrayed their comrades.
lịch sử ghi nhớ những kẻ phản bội đã phản bội đồng đội của họ.
the traitros were hunted down by the secret police.
những kẻ phản bội đã bị lực lượng an ninh bí mật truy lùng.
we discovered that some advisors were secret traitros.
chúng tôi phát hiện ra rằng một số cố vấn là những kẻ phản bội bí mật.
the traitros sold classified information to enemy agents.
những kẻ phản bội đã bán thông tin mật cho các đặc vụ của kẻ thù.
even traitros have stories worth understanding.
ngay cả những kẻ phản bội cũng có những câu chuyện đáng để hiểu.
the nation condemned the actions of these traitros.
quốc gia lên án hành động của những kẻ phản bội này.
our enemies rewarded the traitros handsomely.
kẻ thù của chúng ta đã thưởng cho những kẻ phản bội một cách hậu hĩnh.
the traitros operated in the shadows of the capital.
những kẻ phản bội hoạt động trong bóng tối của thủ đô.
these traitros posed as loyal citizens for years.
những kẻ phản bội này đã đóng giả như những công dân trung thành trong nhiều năm.
the investigation exposed a network of traitros within the organization.
cuộc điều tra đã phơi bày một mạng lưới những kẻ phản bội bên trong tổ chức.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay