transpacific

[Mỹ]/ˌtrænspəˈsɪfɪk/
[Anh]/ˌtrænspəˈsɪfɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến việc vượt qua Thái Bình Dương hoặc nằm ở phía bên kia của Thái Bình Dương

Cụm từ & Cách kết hợp

transpacific trade

thương mại xuyên Thái Bình Dương

transpacific partnership

quan hệ đối tác xuyên Thái Bình Dương

transpacific route

tuyến đường xuyên Thái Bình Dương

transpacific flights

các chuyến bay xuyên Thái Bình Dương

transpacific agreements

các thỏa thuận xuyên Thái Bình Dương

transpacific shipping

vận tải xuyên Thái Bình Dương

transpacific relations

quan hệ xuyên Thái Bình Dương

transpacific tariffs

thuế quan xuyên Thái Bình Dương

transpacific economy

nền kinh tế xuyên Thái Bình Dương

transpacific investments

đầu tư xuyên Thái Bình Dương

Câu ví dụ

transpacific trade has grown significantly over the past decade.

thương mại xuyên Thái Bình Dương đã tăng đáng kể trong thập kỷ qua.

the transpacific partnership aims to enhance economic cooperation.

quan hệ đối tác xuyên Thái Bình Dương hướng tới tăng cường hợp tác kinh tế.

many airlines offer transpacific flights to major cities.

nhiều hãng hàng không cung cấp các chuyến bay xuyên Thái Bình Dương đến các thành phố lớn.

transpacific shipping routes are crucial for global trade.

các tuyến đường vận tải xuyên Thái Bình Dương rất quan trọng đối với thương mại toàn cầu.

she is studying transpacific relations in her graduate program.

cô ấy đang nghiên cứu về quan hệ xuyên Thái Bình Dương trong chương trình sau đại học của mình.

transpacific investments are increasing in various sectors.

các khoản đầu tư xuyên Thái Bình Dương đang tăng lên ở nhiều lĩnh vực khác nhau.

there are many cultural exchanges in transpacific communities.

có rất nhiều trao đổi văn hóa trong các cộng đồng xuyên Thái Bình Dương.

the transpacific market is highly competitive.

thị trường xuyên Thái Bình Dương rất cạnh tranh.

transpacific collaborations can lead to innovative solutions.

hợp tác xuyên Thái Bình Dương có thể dẫn đến các giải pháp sáng tạo.

he works for a company specializing in transpacific logistics.

anh ấy làm việc cho một công ty chuyên về hậu cần xuyên Thái Bình Dương.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay