pacific-crossing

[Mỹ]/[ˈpæsɪfɪk ˈkrɒsɪŋ]/
[Anh]/[ˈpæsɪfɪk ˈkrɒsɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Hành động vượt qua Thái Bình Dương; chuyến đi hoặc tuyến đường qua Thái Bình Dương; người đã vượt qua Thái Bình Dương.

Cụm từ & Cách kết hợp

pacific-crossing flight

Vietnamese_translation

pacific-crossing route

Vietnamese_translation

pacific-crossing journey

Vietnamese_translation

pacific-crossing ship

Vietnamese_translation

pacific-crossing cable

Vietnamese_translation

doing pacific-crossing

Vietnamese_translation

pacific-crossing expedition

Vietnamese_translation

pacific-crossing mail

Vietnamese_translation

pacific-crossing link

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the team celebrated their successful pacific-crossing voyage with a grand party.

Đội ngũ đã tổ chức một bữa tiệc lớn để kỷ niệm chuyến hành trình vượt Thái Bình Dương thành công.

we planned a challenging pacific-crossing route for the sailboat race.

Chúng tôi đã lên kế hoạch một tuyến đường vượt Thái Bình Dương đầy thách thức cho cuộc đua thuyền buồm.

the historic pacific-crossing flight took nearly 40 hours.

Chuyến bay vượt Thái Bình Dương mang tính lịch sử đã mất gần 40 giờ.

the pacific-crossing cable will improve internet speeds significantly.

Đường cáp vượt Thái Bình Dương sẽ cải thiện tốc độ internet một cách đáng kể.

she dreamed of a pacific-crossing adventure on a cargo ship.

Cô ấy mơ ước về một cuộc phiêu lưu vượt Thái Bình Dương trên một con tàu chở hàng.

the pacific-crossing trade route is vital for global commerce.

Tuyến đường thương mại vượt Thái Bình Dương là rất quan trọng đối với thương mại toàn cầu.

he meticulously prepared for the arduous pacific-crossing expedition.

Anh ấy đã chuẩn bị cẩn thận cho cuộc thám hiểm vượt Thái Bình Dương đầy gian khổ.

the documentary showcased the dangers of a pacific-crossing journey.

Bộ phim tài liệu đã trình bày những nguy hiểm của một chuyến hành trình vượt Thái Bình Dương.

the pacific-crossing data link is crucial for scientific research.

Liên kết dữ liệu vượt Thái Bình Dương là rất quan trọng đối với nghiên cứu khoa học.

they are undertaking a daring pacific-crossing balloon flight.

Họ đang thực hiện một chuyến bay bằng khí cầu vượt Thái Bình Dương đầy dũng cảm.

the pacific-crossing pipeline will transport natural gas across the ocean.

Đường ống vượt Thái Bình Dương sẽ vận chuyển khí đốt tự nhiên qua đại dương.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay