triplet

[Mỹ]/'trɪplɪt/
[Anh]/'trɪplət/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một nhóm gồm ba mục hoặc cá nhân; một bộ ba nốt nhạc trong âm nhạc; một trong một bộ ba thứ liên quan; một trong một bộ ba sinh đôi.
Word Forms
số nhiềutriplets

Cụm từ & Cách kết hợp

triplet state

trạng thái bộ ba

Câu ví dụ

A triplet sleeps amongst its two siblings.

Một bộ ba bé ngủ giữa hai anh chị em của nó.

Potential energy curves of enantiotropy reactions in the ground state, the first singlet and the first triplet excited state were calculated by changing on-off bond-length of fulgides point by point.

Đường cong năng lượng tiềm ẩn của các phản ứng thuận nghịch đối quang trong trạng thái cơ bản, trạng thái kích thích đơn vị thứ nhất và trạng thái kích thích bộ ba thứ nhất được tính toán bằng cách thay đổi dần độ dài liên kết bật/tắt của điểm fulgide.

The couple was surprised to find out they were expecting triplets.

Cặp đôi ngạc nhiên khi phát hiện ra họ đang mang thai ba bé.

The doctor recommended bed rest for the mother of triplets.

Bác sĩ khuyên người mẹ của ba bé nên nghỉ ngơi tại giường.

Raising triplets can be challenging but also rewarding.

Nuôi nấng ba bé có thể là một thử thách nhưng cũng rất đáng rewarding.

The triplets all have different personalities despite looking alike.

Ba bé đều có những tính cách khác nhau mặc dù trông giống nhau.

The nursery had to be prepared for the arrival of the triplets.

Phòng trẻ em cần được chuẩn bị cho sự ra đời của ba bé.

The parents were overjoyed to hear the first cries of their triplets.

Các bậc cha mẹ rất vui mừng khi nghe tiếng khóc đầu tiên của ba bé.

The triplets were born prematurely but are now healthy and thriving.

Ba bé sinh non nhưng bây giờ chúng khỏe mạnh và phát triển tốt.

The family received a lot of support from friends and relatives after the birth of the triplets.

Gia đình nhận được rất nhiều sự hỗ trợ từ bạn bè và người thân sau khi ba bé chào đời.

The triplets celebrated their birthday with a big party.

Ba bé đã tổ chức mừng sinh nhật của họ với một bữa tiệc lớn.

The parents had to adjust to the demands of caring for triplets.

Các bậc cha mẹ phải điều chỉnh để đáp ứng những yêu cầu chăm sóc ba bé.

Ví dụ thực tế

A wildlife park in the Netherlands is celebrating a rare birth of polar bear triplets.

Một khu bảo tồn động vật hoang dã ở Hà Lan đang ăn mừng sự ra đời hiếm hoi của ba chú gấu Bắc Cực con.

Nguồn: AP Listening Collection January 2015

Wonder how they'd stack up against a triplet threat.

Không biết chúng sẽ so sánh với mối đe dọa từ bộ ba như thế nào.

Nguồn: CNN 10 Student English December 2018 Collection

That's me. I gotta go. My mom can only handle the triplets for half a day.

Là tôi. Tôi phải đi đây. Mẹ tôi chỉ có thể chăm sóc ba bé trong nửa ngày.

Nguồn: Grey's Anatomy Season 2

This made the playing of triplets more or less impossible.

Điều này khiến việc chơi với bộ ba trở nên gần như không thể.

Nguồn: The Economist (Summary)

Uh...Wife and I found out we're having triplets.

Ơ...Vợ tôi và tôi phát hiện ra là chúng tôi sẽ có ba bé.

Nguồn: Our Day This Season 1

Jack, come on, I'm covered in triplet spit-up. Stop.

Jack, lại đây đi, tôi dính đầy nước bọt của ba bé. Dừng lại đi.

Nguồn: S03

So, in addition to being a triplet repeat disorder, HD is more specifically, a " polyglutamine" disease.

Vì vậy, ngoài việc là một rối loạn lặp lại bộ ba, HD còn là một bệnh "polygutamine".

Nguồn: Osmosis - Genetics

There are 44 sets of twins here and one set of triplets.

Ở đây có 44 cặp song sinh và một bộ ba.

Nguồn: CNN 10 Student English February 2018 Collection

Venn lifted the box, and behold a triplet of sixes was disclosed.

Venn nhấc hộp lên, và kìa, một bộ ba con số sáu đã được tiết lộ.

Nguồn: Returning Home

And they said that triplets come early. So we're almost there.

Họ nói rằng ba bé thường đến sớm. Vậy là chúng ta gần được rồi.

Nguồn: Our Day This Season 1

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay