trivialization

[Mỹ]/ˌtrɪviəlaɪˈzeɪʃən/
[Anh]/ˌtrɪviəlaɪˈzeɪʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.hành động làm cho một cái gì đó có vẻ kém quan trọng hoặc nghiêm trọng hơn; sự giảm bớt tầm quan trọng hoặc giá trị của một cái gì đó

Cụm từ & Cách kết hợp

trivialization of issues

sự đơn giản hóa các vấn đề

trivialization of art

sự đơn giản hóa nghệ thuật

trivialization of culture

sự đơn giản hóa văn hóa

trivialization of facts

sự đơn giản hóa các sự kiện

trivialization of problems

sự đơn giản hóa các vấn đề

trivialization of debates

sự đơn giản hóa các cuộc tranh luận

trivialization of history

sự đơn giản hóa lịch sử

trivialization of science

sự đơn giản hóa khoa học

trivialization of emotions

sự đơn giản hóa cảm xúc

trivialization of identity

sự đơn giản hóa bản sắc

Câu ví dụ

the trivialization of serious issues can lead to misunderstanding.

Việc đơn giản hóa quá mức các vấn đề nghiêm trọng có thể dẫn đến hiểu lầm.

some argue that the trivialization of art diminishes its value.

Một số người cho rằng việc đơn giản hóa quá mức nghệ thuật làm giảm giá trị của nó.

trivialization in discussions can hinder meaningful dialogue.

Việc đơn giản hóa quá mức trong các cuộc thảo luận có thể cản trở đối thoại ý nghĩa.

we must avoid the trivialization of cultural differences.

Chúng ta phải tránh việc đơn giản hóa quá mức sự khác biệt văn hóa.

the trivialization of mental health issues is concerning.

Việc đơn giản hóa quá mức các vấn đề sức khỏe tâm thần là đáng lo ngại.

trivialization of historical events can distort public perception.

Việc đơn giản hóa quá mức các sự kiện lịch sử có thể làm sai lệch nhận thức của công chúng.

he criticized the trivialization of scientific research in the media.

Anh ta chỉ trích việc đơn giản hóa quá mức nghiên cứu khoa học trên các phương tiện truyền thông.

trivialization of personal achievements can affect self-esteem.

Việc đơn giản hóa quá mức những thành tựu cá nhân có thể ảnh hưởng đến lòng tự trọng.

the trivialization of environmental issues is a dangerous trend.

Việc đơn giản hóa quá mức các vấn đề môi trường là một xu hướng nguy hiểm.

she warned against the trivialization of social justice movements.

Cô cảnh báo về việc đơn giản hóa quá mức các phong trào công bằng xã hội.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay