ranks

[Mỹ]/[rænks]/
[Anh]/[rænks]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một vị trí hoặc cấp bậc trong một hệ thống phân cấp; một nhóm người hoặc vật phẩm theo thứ tự quan trọng hoặc khả năng; một nhóm quân sĩ hoặc sĩ quan.
v. sắp xếp mọi người hoặc vật phẩm theo thứ tự quan trọng hoặc khả năng; giữ một vị trí cụ thể trong một hệ thống phân cấp.

Cụm từ & Cách kết hợp

ranks high

xếp hạng cao

ranks among

xếp hạng trong số

ranks first

xếp hạng nhất

ranks second

xếp hạng thứ hai

ranks third

xếp hạng thứ ba

ranking system

hệ thống xếp hạng

ranks well

xếp hạng tốt

ranks low

xếp hạng thấp

ranks equal

xếp hạng bằng nhau

ranks change

xếp hạng thay đổi

Câu ví dụ

the company ranks highly among its competitors in the market.

công ty xếp hạng cao trong số các đối thủ cạnh tranh trên thị trường.

she ranks first in her class academically.

cô ấy xếp hạng nhất trong lớp về học tập.

the soldiers were ranked by their experience and skill.

các binh lính được xếp hạng dựa trên kinh nghiệm và kỹ năng của họ.

the survey ranks cities based on livability and safety.

cuộc khảo sát xếp hạng các thành phố dựa trên khả năng sống và an toàn.

his rank in the army was captain.

hạng của anh ấy trong quân đội là trung úy.

the team's ranking improved after their recent victory.

xếp hạng của đội đã được cải thiện sau chiến thắng gần đây của họ.

the software ranks websites by relevance to the search query.

phần mềm xếp hạng các trang web theo mức độ liên quan đến truy vấn tìm kiếm.

the movie ranks among the best films of the year.

phim xếp hạng là một trong những bộ phim hay nhất năm.

the rankings are updated weekly on the website.

xếp hạng được cập nhật hàng tuần trên trang web.

the new employee quickly rose through the ranks.

nhân viên mới nhanh chóng thăng tiến.

the study ranks the importance of different factors.

nghiên cứu xếp hạng tầm quan trọng của các yếu tố khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay