troubadour

[Mỹ]/'truːbədɔː/
[Anh]/'trubədɔr/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nhạc sĩ-thơ ca người biểu diễn bài hát và thơ
Word Forms
số nhiềutroubadours

Câu ví dụ

The troubadour sang a beautiful love song.

Người ca trầu hát một bài hát tình yêu tuyệt đẹp.

She was captivated by the troubadour's enchanting voice.

Cô ấy bị cuốn hút bởi giọng hát quyến rũ của người ca trầu.

The troubadour strummed his guitar under the moonlight.

Người ca trầu đánh đàn dưới ánh trăng.

The troubadour entertained the crowd with his lively performance.

Người ca trầu đã làm say đắm khán giả bằng màn trình diễn sôi động của mình.

In medieval times, troubadours were popular entertainers in courts and castles.

Vào thời Trung Cổ, những người ca trầu là những người biểu diễn được yêu thích tại các tòa án và lâu đài.

The troubadour's songs often told stories of chivalry and romance.

Những bài hát của người ca trầu thường kể những câu chuyện về tình yêu hiệp sĩ và lãng mạn.

The troubadour traveled from town to town, sharing his music with different audiences.

Người ca trầu đi từ thị trấn này sang thị trấn khác, chia sẻ âm nhạc của mình với nhiều khán giả khác nhau.

Many troubadours composed their own songs and poems to perform for audiences.

Nhiều người ca trầu tự sáng tác các bài hát và thơ để biểu diễn trước khán giả.

The troubadour's performance was met with applause and cheers from the audience.

Màn trình diễn của người ca trầu đã nhận được sự hoan nghênh và cổ vũ từ khán giả.

Legend has it that the troubadour's music had the power to heal the soul.

Người ta đồn rằng âm nhạc của người ca trầu có khả năng chữa lành tâm hồn.

Ví dụ thực tế

Another name for Romance Poetry that’s often synonym with it is troubadour poetry.Troubadours were the authors of the new romance poems.

Một tên khác của Thơ lãng mạn thường đồng nghĩa với nó là thơ troubadour. Các troubadour là tác giả của những bài thơ lãng mạn mới.

Nguồn: iBT New TOEFL Breakthrough Point

" Has your Highness seen the Lady Viola tonight? " asked a gallant troubadour of the fairy queen who floated down the hall upon his arm.

"Cô của ngài đã thấy Lady Viola đêm nay chưa?" một troubadour dũng cảm hỏi vị nữ hoàng tiên, người trôi xuống hành lang trên cánh tay của anh ấy.

Nguồn: Little Women (Bilingual Edition)

Bullock's oriole and the Louisiana tanager are here also, with many warblers and other little mountain troubadours, most of them now busy about their nests.

Ở đây còn có Bullock's oriole và Louisiana tanager, cùng với nhiều warblers và các troubadour núi nhỏ khác, hầu hết trong số đó hiện đang bận rộn với tổ của chúng.

Nguồn: Summer walks through the mountains.

And yes these poems were also songs;many troubadours were able to make a living being full time poetswhich should tell you something about the value of that profession during the medieval times.

Và đúng vậy, những bài thơ này cũng là những bài hát; rất nhiều troubadour có thể kiếm sống với tư cách là các nhà thơ toàn thời gian, điều này cho bạn thấy điều gì đó về giá trị của nghề nghiệp đó trong thời trung cổ.

Nguồn: New TOEFL TPO Listening

The political climates have settle down enough so that troubadours had the luxury being able to spend most if not all of their time, creating, crafting or composing their love songs for their audiences.

Tình hình chính trị đã lắng dịu đủ để các troubadour có được sự xa xỉ có thể dành hầu hết hoặc tất cả thời gian của họ để sáng tạo, chế tác hoặc sáng tác những bài hát tình yêu cho khán giả của họ.

Nguồn: New TOEFL TPO Listening

Neither Louis nor Henry had very high opinions of the troubadours, but Eleanor held them in high esteem, and after her separation from Henry, she set up her own court at Poitiers and surrounded herself again with artists.

Cả Louis và Henry đều không có ý kiến ​​rất cao về các troubadour, nhưng Eleanor đánh giá cao họ, và sau khi ly hôn với Henry, bà đã thiết lập một triều đình của riêng mình tại Poitiers và bao quanh mình với các nghệ sĩ.

Nguồn: Encyclopedia of World History

The emergence of courtly love in southern France in the 12th century is all thanks to the troubadours, or poet-minstrels, who would either travel from town to town or be retained by a local court to provide their entertainment.

Sự trỗi dậy của tình yêu cung đình ở miền nam nước Pháp vào thế kỷ 12 là nhờ tất cả vào các troubadour, hay nhạc sĩ thơ, những người sẽ đi du lịch từ thị trấn này sang thị trấn khác hoặc được một triều đình địa phương giữ lại để cung cấp giải trí.

Nguồn: Encyclopedia of World History

The girls, who had come into the porch to see us off, waved their hands to us; the weaver nodded kindly; the dustman bowed as gracefully as a troubadour; Dick shook the reins, and we were off.

Những cô gái, vốn đã đến hiên nhà để tiễn chúng tôi, vẫy tay chào chúng tôi; người thợ dệt gật đầu một cách thân thiện; người quét rác cúi chào duyên dáng như một troubadour; Dick lay dây thòng lọng, và chúng tôi đã lên đường.

Nguồn: News from Wuyou Township (Part 1)

According to some scholars, it was William IX, Duke of Aquitaine, who lived between 1071 and 1127, who was the first troubadour, and even if he wasn't the first, he certainly is the most famous of the early troubadours.

Theo một số học giả, William IX, Công tước Aquitaine, người sống từ năm 1071 đến năm 1127, là troubadour đầu tiên, và ngay cả khi ông ấy không phải là người đầu tiên, thì chắc chắn ông ấy là một trong những troubadour nổi tiếng nhất trong số những người đầu tiên.

Nguồn: Encyclopedia of World History

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay