bard

[Mỹ]/bɑːd/
[Anh]/bɑrd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một nhà thơ và ca sĩ sáng tác và ngâm thơ có tính chất sử thi hoặc lãng mạn
Word Forms
số nhiềubards
thì quá khứbarded
hiện tại phân từbarding

Cụm từ & Cách kết hợp

Shakespearean bard

nhà thơ Shakespeare

medieval bard

nhà thơ thời Trung Cổ

folk bard

nhà thơ dân gian

bardic tradition

truyền thống của các thi nhân

Câu ví dụ

National regulators are are losing theirpower to block cross-barder deals.

Các cơ quan quản lý quốc gia đang mất quyền chặn các giao dịch xuyên biên giới.

In reading their verse aloud, few bards can compare to Dylan Thomas.

Khi đọc thơ của họ thành tiếng, ít người có thể so sánh với Dylan Thomas.

the barder: Not when his wife find it on his coat; it then makes him look foolish.

Người chơi nhạc bard: Không khi vợ anh ta tìm thấy nó trên áo khoác của anh ta; điều đó khiến anh ta trông ngốc nghếch.

All bumbling conjurers, clumsy squires, no-talent bards, and cowardly thieves in the land will be pre-emotively put to death.

Tất cả những pháp sư vụng về, những người hầu vụng về, những người chơi nhạc bard không có tài năng và những kẻ trộm hèn nhát trên đất liền sẽ bị xử tử trước khi xảy ra bất kỳ sự kiện nào.

The bard recited his latest poem to the audience.

Người chơi nhạc bard đã đọc bài thơ mới nhất của mình cho khán giả.

She was known as the bard of her generation.

Cô được biết đến như một người chơi nhạc bard của thế hệ cô.

The bard strummed his lute and sang a haunting melody.

Người chơi nhạc bard đã đánh đàn lute và hát một giai điệu ám ảnh.

His words were like those of a bard, full of wisdom and insight.

Lời nói của anh ta giống như lời của một người chơi nhạc bard, đầy trí tuệ và hiểu biết.

The bard's tales were passed down through generations.

Những câu chuyện của người chơi nhạc bard được truyền lại qua nhiều thế hệ.

She found solace in the words of the bard.

Cô tìm thấy sự an ủi trong lời nói của người chơi nhạc bard.

The bard's songs captured the hearts of all who listened.

Những bài hát của người chơi nhạc bard đã chiếm trọn trái tim của tất cả những người lắng nghe.

The bard was invited to perform at the royal court.

Người chơi nhạc bard được mời biểu diễn tại triều đình hoàng gia.

In medieval times, the bard was a respected figure in society.

Vào thời trung cổ, người chơi nhạc bard là một nhân vật được kính trọng trong xã hội.

The bard's words had the power to inspire and uplift.

Lời nói của người chơi nhạc bard có sức mạnh truyền cảm hứng và nâng cao tinh thần.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay