truncate

[Mỹ]/trʌŋˈkeɪt/
[Anh]/ˈtrʌŋkeɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. rút gọn; đã chỉnh sửa

vt. rút gọn; cắt ngắn; làm thành bề mặt phẳng
Word Forms
thì quá khứtruncated
ngôi thứ ba số íttruncates
quá khứ phân từtruncated
hiện tại phân từtruncating

Cụm từ & Cách kết hợp

truncate text

cắt bỏ văn bản

Câu ví dụ

The software truncates long file names to fit within the character limit.

Phần mềm cắt ngắn các tên tệp dài để phù hợp với giới hạn ký tự.

You can truncate the decimal part of a number to get the integer part.

Bạn có thể cắt bỏ phần thập phân của một số để lấy phần nguyên.

In programming, it is common to truncate floating-point numbers to integers.

Trong lập trình, việc cắt bỏ các số dấu chấm động thành số nguyên là điều phổ biến.

The teacher asked the students to truncate their answers to one paragraph.

Giáo viên yêu cầu học sinh cắt ngắn câu trả lời của họ xuống còn một đoạn văn.

If the text is too long, we may need to truncate it for the publication.

Nếu văn bản quá dài, chúng ta có thể cần cắt ngắn nó để đăng tải.

The company decided to truncate the project timeline to meet the deadline.

Công ty quyết định cắt ngắn thời hạn dự án để đáp ứng thời hạn.

To save space, the email server automatically truncates long messages.

Để tiết kiệm dung lượng, máy chủ email tự động cắt ngắn các tin nhắn dài.

When summarizing the article, remember to truncate unnecessary details.

Khi tóm tắt bài viết, hãy nhớ cắt bỏ những chi tiết không cần thiết.

It's important not to truncate important information when writing a summary.

Điều quan trọng là không nên cắt bỏ thông tin quan trọng khi viết bản tóm tắt.

The system will truncate any excess characters beyond the specified limit.

Hệ thống sẽ cắt bỏ bất kỳ ký tự thừa nào vượt quá giới hạn quy định.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay