truncates the data
cắt bớt dữ liệu
truncates the list
cắt bớt danh sách
truncates the string
cắt bớt chuỗi
truncates the output
cắt bớt đầu ra
truncates the file
cắt bớt tệp tin
truncates the text
cắt bớt văn bản
truncates the result
cắt bớt kết quả
truncates the array
cắt bớt mảng
truncates the record
cắt bớt bản ghi
truncates the column
cắt bớt cột
the system truncates the data to fit the memory limits.
hệ thống cắt bớt dữ liệu để phù hợp với giới hạn bộ nhớ.
the software automatically truncates long text entries.
phần mềm tự động cắt bỏ các mục nhập văn bản dài.
when the file size exceeds the limit, it truncates the excess.
khi kích thước tệp vượt quá giới hạn, nó sẽ cắt bỏ phần thừa.
the function truncates the decimal places in the calculation.
hàm cắt các số thập phân trong phép tính.
he truncates his speech to keep the audience engaged.
anh ấy cắt ngắn bài phát biểu của mình để giữ cho khán giả tham gia.
the database truncates old records to save space.
cơ sở dữ liệu cắt bỏ các bản ghi cũ để tiết kiệm không gian.
she truncates her work to meet the deadline.
cô ấy cắt ngắn công việc của mình để đáp ứng thời hạn.
the app truncates the image to fit the screen size.
ứng dụng cắt hình ảnh để phù hợp với kích thước màn hình.
the editor truncates unnecessary details from the article.
biên tập viên cắt bỏ những chi tiết không cần thiết khỏi bài viết.
the algorithm truncates the search results for efficiency.
thuật toán cắt bỏ kết quả tìm kiếm để tăng hiệu quả.
truncates the data
cắt bớt dữ liệu
truncates the list
cắt bớt danh sách
truncates the string
cắt bớt chuỗi
truncates the output
cắt bớt đầu ra
truncates the file
cắt bớt tệp tin
truncates the text
cắt bớt văn bản
truncates the result
cắt bớt kết quả
truncates the array
cắt bớt mảng
truncates the record
cắt bớt bản ghi
truncates the column
cắt bớt cột
the system truncates the data to fit the memory limits.
hệ thống cắt bớt dữ liệu để phù hợp với giới hạn bộ nhớ.
the software automatically truncates long text entries.
phần mềm tự động cắt bỏ các mục nhập văn bản dài.
when the file size exceeds the limit, it truncates the excess.
khi kích thước tệp vượt quá giới hạn, nó sẽ cắt bỏ phần thừa.
the function truncates the decimal places in the calculation.
hàm cắt các số thập phân trong phép tính.
he truncates his speech to keep the audience engaged.
anh ấy cắt ngắn bài phát biểu của mình để giữ cho khán giả tham gia.
the database truncates old records to save space.
cơ sở dữ liệu cắt bỏ các bản ghi cũ để tiết kiệm không gian.
she truncates her work to meet the deadline.
cô ấy cắt ngắn công việc của mình để đáp ứng thời hạn.
the app truncates the image to fit the screen size.
ứng dụng cắt hình ảnh để phù hợp với kích thước màn hình.
the editor truncates unnecessary details from the article.
biên tập viên cắt bỏ những chi tiết không cần thiết khỏi bài viết.
the algorithm truncates the search results for efficiency.
thuật toán cắt bỏ kết quả tìm kiếm để tăng hiệu quả.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay