truth-teller

[Mỹ]/[ˈθruːθ ˈtelər]/
[Anh]/[ˈθruːθ ˈtelər]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một người luôn luôn nói sự thật; Người tiết lộ sự thật, đặc biệt là về một điều gì đó khó chịu hoặc gây tranh cãi.
Word Forms
số nhiềutruth-tellers

Cụm từ & Cách kết hợp

a truth-teller

người nói thật

the truth-teller

người nói thật đó

being a truth-teller

việc trở thành người nói thật

truth-teller's words

lời của người nói thật

truth-teller emerged

người nói thật xuất hiện

truth-teller's role

vai trò của người nói thật

be a truth-teller

trở thành người nói thật

truth-teller stood

người nói thật đứng

truth-teller's courage

sự dũng cảm của người nói thật

truth-teller speaks

người nói thật nói

Câu ví dụ

he's a renowned truth-teller, always speaking his mind regardless of the consequences.

anh ấy là một người nói thật danh tiếng, luôn luôn nói ra ý kiến của mình bất kể hậu quả.

in a world of deception, the truth-teller stands out as a beacon of honesty.

trong một thế giới đầy dối trá, người nói thật nổi bật như một ngọn hải đăng của sự trung thực.

the courtroom respected the witness's reputation as a reliable truth-teller.

phòng xử án tôn trọng danh tiếng của nhân chứng là một người nói thật đáng tin cậy.

she's a courageous truth-teller, exposing corruption within the organization.

anh ấy là một người nói thật dũng cảm, phơi bày sự tham nhũng trong tổ chức.

the journalist was hailed as a truth-teller for his investigative reporting.

nhà báo được ca ngợi là một người nói thật vì những báo cáo điều tra của anh ấy.

being a truth-teller isn't always easy; it can lead to difficult situations.

việc trở thành một người nói thật không phải lúc nào cũng dễ dàng; nó có thể dẫn đến những tình huống khó khăn.

we need more truth-tellers in positions of power to ensure accountability.

chúng ta cần nhiều người nói thật hơn ở các vị trí quyền lực để đảm bảo tính minh bạch.

the ancient oracle was known as a powerful truth-teller to the kingdom.

nhà tiên tri cổ đại được biết đến là một người nói thật mạnh mẽ đối với vương quốc.

he earned the title of truth-teller through years of unwavering honesty.

anh ấy đã có được danh hiệu người nói thật sau nhiều năm trung thực không đổi.

the politician's sudden change of heart surprised many, questioning his role as a truth-teller.

sự thay đổi đột ngột trong cảm xúc của chính trị gia đã khiến nhiều người ngạc nhiên, đặt câu hỏi về vai trò của anh ấy với tư cách là một người nói thật.

despite facing threats, the truth-teller remained committed to revealing the facts.

bất chấp những lời đe dọa, người nói thật vẫn kiên trì tiết lộ sự thật.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay