moral turpitudes
những điều bất lương về mặt đạo đức
criminal turpitudes
những điều bất lương về mặt hình sự
turpitudes revealed
những điều bất lương bị phơi bày
social turpitudes
những điều bất lương xã hội
turpitudes exposed
những điều bất lương bị vạch trần
turpitudes abound
những điều bất lương tràn lan
hidden turpitudes
những điều bất lương bị che giấu
turpitudes discussed
những điều bất lương được thảo luận
turpitudes addressed
những điều bất lương được giải quyết
turpitudes condemned
những điều bất lương bị lên án
his turpitudes were finally exposed to the public.
Những hành vi đồi bại của anh ta cuối cùng cũng bị phơi bày trước công chúng.
the novel explores themes of love and turpitudes.
Tiểu thuyết khám phá các chủ đề về tình yêu và sự đồi bại.
she was shocked by the turpitudes of her former friend.
Cô ấy rất sốc trước những hành vi đồi bại của người bạn cũ.
the politician's turpitudes led to his downfall.
Những hành vi đồi bại của chính trị gia đã dẫn đến sự sụp đổ của ông.
they tried to hide their turpitudes from their family.
Họ cố gắng che giấu những hành vi đồi bại của mình khỏi gia đình.
turpitudes are often revealed in times of crisis.
Những hành vi đồi bại thường bị phơi bày trong những thời điểm khủng hoảng.
he wrote a book about the turpitudes of society.
Anh ấy đã viết một cuốn sách về sự đồi bại của xã hội.
the documentary highlighted the turpitudes of the industry.
Nhật ký tài liệu làm nổi bật sự đồi bại của ngành công nghiệp.
she was criticized for ignoring the turpitudes around her.
Cô ấy bị chỉ trích vì đã phớt lờ sự đồi bại xung quanh mình.
his turpitudes were a source of gossip among friends.
Những hành vi đồi bại của anh ta là nguồn cơn của những lời đồn đại giữa bạn bè.
moral turpitudes
những điều bất lương về mặt đạo đức
criminal turpitudes
những điều bất lương về mặt hình sự
turpitudes revealed
những điều bất lương bị phơi bày
social turpitudes
những điều bất lương xã hội
turpitudes exposed
những điều bất lương bị vạch trần
turpitudes abound
những điều bất lương tràn lan
hidden turpitudes
những điều bất lương bị che giấu
turpitudes discussed
những điều bất lương được thảo luận
turpitudes addressed
những điều bất lương được giải quyết
turpitudes condemned
những điều bất lương bị lên án
his turpitudes were finally exposed to the public.
Những hành vi đồi bại của anh ta cuối cùng cũng bị phơi bày trước công chúng.
the novel explores themes of love and turpitudes.
Tiểu thuyết khám phá các chủ đề về tình yêu và sự đồi bại.
she was shocked by the turpitudes of her former friend.
Cô ấy rất sốc trước những hành vi đồi bại của người bạn cũ.
the politician's turpitudes led to his downfall.
Những hành vi đồi bại của chính trị gia đã dẫn đến sự sụp đổ của ông.
they tried to hide their turpitudes from their family.
Họ cố gắng che giấu những hành vi đồi bại của mình khỏi gia đình.
turpitudes are often revealed in times of crisis.
Những hành vi đồi bại thường bị phơi bày trong những thời điểm khủng hoảng.
he wrote a book about the turpitudes of society.
Anh ấy đã viết một cuốn sách về sự đồi bại của xã hội.
the documentary highlighted the turpitudes of the industry.
Nhật ký tài liệu làm nổi bật sự đồi bại của ngành công nghiệp.
she was criticized for ignoring the turpitudes around her.
Cô ấy bị chỉ trích vì đã phớt lờ sự đồi bại xung quanh mình.
his turpitudes were a source of gossip among friends.
Những hành vi đồi bại của anh ta là nguồn cơn của những lời đồn đại giữa bạn bè.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay