vices

[Mỹ]/[ˈvɪsɪz]/
[Anh]/[ˈvɪsɪz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thói quen hoặc hành vi xấu; những hành động vô luân hoặc độc ác
n. (số nhiều) một lỗi, thiếu sót hoặc trở ngại
n. (số nhiều, lịch sử) một tình trạng di truyền hoặc khuynh hướng mắc một bệnh cụ thể

Cụm từ & Cách kết hợp

human vices

các tệ nạn của con người

avoid vices

tránh xa những tệ nạn

recognize vices

nhận ra những tệ nạn

expose vices

phơi bày những tệ nạn

succumb to vices

đầu hàng trước những tệ nạn

listing vices

liệt kê những tệ nạn

address vices

giải quyết những tệ nạn

overcoming vices

vượt qua những tệ nạn

inherent vices

những tệ nạn cố hữu

capital vices

những tệ nạn lớn

Câu ví dụ

he struggled with various vices, including gambling and excessive drinking.

Anh ta phải vật lộn với nhiều tệ nạn, bao gồm cờ bạc và uống quá độ.

the novel explores the dark world of vice and corruption within the city.

Cuốn tiểu thuyết khám phá thế giới ngầm của tệ nạn và tham nhũng trong thành phố.

she warned him against indulging in vices that would only lead to ruin.

Cô cảnh báo anh ta đừng đắm mình vào những tệ nạn chỉ dẫn đến ruỗng nát.

the preacher condemned the vices of society and urged for moral reform.

Người rao giảng lên án những tệ nạn của xã hội và kêu gọi cải cách đạo đức.

the campaign aimed to raise awareness about the dangers of addictive vices.

Chiến dịch nhằm mục đích nâng cao nhận thức về những nguy hiểm của những tệ nạn gây nghiện.

he confessed to a life riddled with vices and poor choices.

Anh ta thú nhận một cuộc đời đầy rẫy những tệ nạn và những lựa chọn tồi tệ.

the politician's vices were exposed in a series of damaging scandals.

Những tệ nạn của chính trị gia bị phơi bày trong một loạt các vụ bê bối gây tổn hại.

the film depicted the seductive allure of vice and its devastating consequences.

Bộ phim mô tả sự quyến rũ đầy cám dỗ của những tệ nạn và những hậu quả tàn khốc của chúng.

despite his success, he couldn't shake his old vices.

Bất chấp thành công của mình, anh ta không thể thoát khỏi những tệ nạn cũ.

the therapist helped her identify and address her underlying vices.

Nhà trị liệu đã giúp cô xác định và giải quyết những tệ nạn tiềm ẩn của mình.

the city was known for its vibrant nightlife and its share of vices.

Thành phố nổi tiếng với cuộc sống về đêm sôi động và những tệ nạn của nó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay