turrets

[Mỹ]/ˈtʌrɪts/
[Anh]/ˈtʌrɪts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hình thức số nhiều của tháp; cấu trúc xoay trên tàu và xe tăng cho vũ khí; nền tảng xoay của ống kính máy ảnh; tháp bao vây cổ.

Cụm từ & Cách kết hợp

stone turrets

các tháp đá

defensive turrets

các tháp phòng thủ

turrets and towers

các tháp và tòa tháp

turrets of castles

các tháp của lâu đài

watching turrets

các tháp canh

turrets in battle

các tháp trong trận chiến

turrets on roofs

các tháp trên mái nhà

decorative turrets

các tháp trang trí

turrets for defense

các tháp để phòng thủ

turrets of fortresses

các tháp của các pháo đài

Câu ví dụ

the castle's turrets rose high above the landscape.

Những ngọn tháp của lâu đài vươn cao trên cảnh quan.

we climbed to the top of the turrets for a better view.

Chúng tôi đã leo lên đỉnh tháp để có tầm nhìn tốt hơn.

the old castle is famous for its intricate turrets.

Ngôi lâu đài cổ nổi tiếng với những ngọn tháp phức tạp.

the turrets were adorned with colorful flags.

Những ngọn tháp được trang trí bằng những lá cờ đầy màu sắc.

architects designed the turrets to enhance the building's beauty.

Kiến trúc sư đã thiết kế các ngọn tháp để tăng thêm vẻ đẹp cho tòa nhà.

children played around the turrets of the playground.

Trẻ em chơi đùa xung quanh các ngọn tháp của sân chơi.

the turrets provided excellent lookout points.

Những ngọn tháp cung cấp những điểm quan sát tuyệt vời.

during the festival, the turrets were illuminated at night.

Trong suốt lễ hội, những ngọn tháp được thắp sáng vào ban đêm.

the turrets of the cathedral are a stunning architectural feature.

Những ngọn tháp của nhà thờ là một đặc điểm kiến trúc tuyệt đẹp.

she took photos of the turrets from every angle.

Cô ấy đã chụp ảnh những ngọn tháp từ mọi góc độ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay