tycoons

[Mỹ]/taɪˈkuːnz/
[Anh]/taɪˈkunz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.các doanh nhân quyền lực; các lãnh chúa vĩ đại hoặc các nhà lãnh đạo quân sự

Cụm từ & Cách kết hợp

business tycoons

các tỷ phú kinh doanh

media tycoons

các tỷ phú truyền thông

real estate tycoons

các tỷ phú bất động sản

tech tycoons

các tỷ phú công nghệ

finance tycoons

các tỷ phú tài chính

oil tycoons

các tỷ phú dầu mỏ

investment tycoons

các tỷ phú đầu tư

tycoons network

mạng lưới các tỷ phú

tycoons club

câu lạc bộ tỷ phú

tycoons summit

đỉnh cao của các tỷ phú

Câu ví dụ

many tycoons invest in real estate.

Nhiều tỷ phú đầu tư vào bất động sản.

tycoons often influence political decisions.

Các tỷ phú thường ảnh hưởng đến các quyết định chính trị.

some tycoons started their businesses from scratch.

Một số tỷ phú bắt đầu sự nghiệp của họ từ con số không.

tycoons are known for their lavish lifestyles.

Các tỷ phú nổi tiếng với lối sống xa hoa.

many tycoons donate to charitable causes.

Nhiều tỷ phú quyên góp cho các hoạt động từ thiện.

tycoons often attend high-profile events.

Các tỷ phú thường tham dự các sự kiện tầm cao.

some tycoons have a significant impact on the economy.

Một số tỷ phú có tác động đáng kể đến nền kinh tế.

tycoons frequently collaborate with startups.

Các tỷ phú thường xuyên hợp tác với các công ty khởi nghiệp.

many tycoons are involved in philanthropy.

Nhiều tỷ phú tham gia vào hoạt động từ thiện.

tycoons often face public scrutiny.

Các tỷ phú thường xuyên phải đối mặt với sự kiểm sát của công chúng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay