ruled tyrannically
cai trị độc tài
governed tyrannically
thống trị độc tài
lived tyrannically
sống độc tài
acted tyrannically
hành động độc tài
behaved tyrannically
hành xử độc tài
treated tyrannically
đối xử độc tài
functioned tyrannically
hoạt động độc tài
controlled tyrannically
kiểm soát độc tài
enforced tyrannically
thi hành độc tài
the leader ruled tyrannically, suppressing any dissent.
nhà lãnh đạo cai trị một cách chuyên chế, đàn áp bất kỳ sự bất đồng nào.
she managed her team tyrannically, causing high turnover.
cô ấy quản lý nhóm của mình một cách chuyên chế, gây ra tình trạng luân chuyển nhân sự cao.
the government acted tyrannically against its own citizens.
chính phủ hành động chuyên chế đối với chính người dân của mình.
he spoke tyrannically, instilling fear in his subordinates.
anh ta nói một cách chuyên chế, khiến cấp dưới sợ hãi.
in a tyrannically governed nation, freedoms are often restricted.
ở một quốc gia được cai trị một cách chuyên chế, các quyền tự do thường bị hạn chế.
the manager's tyrannically strict policies frustrated the employees.
các chính sách nghiêm khắc chuyên chế của người quản lý đã khiến nhân viên thất vọng.
living under tyrannically enforced laws can be unbearable.
sống dưới những luật lệ được thi hành một cách chuyên chế có thể không thể chịu đựng được.
he tyrannically controlled every aspect of the project.
anh ta kiểm soát mọi khía cạnh của dự án một cách chuyên chế.
the tyrannically enforced curfews angered the community.
các lệnh giới hạn giờ được thi hành một cách chuyên chế đã khiến cộng đồng phẫn nộ.
she led the organization tyrannically, ignoring members' voices.
cô ấy lãnh đạo tổ chức một cách chuyên chế, phớt lờ tiếng nói của các thành viên.
ruled tyrannically
cai trị độc tài
governed tyrannically
thống trị độc tài
lived tyrannically
sống độc tài
acted tyrannically
hành động độc tài
behaved tyrannically
hành xử độc tài
treated tyrannically
đối xử độc tài
functioned tyrannically
hoạt động độc tài
controlled tyrannically
kiểm soát độc tài
enforced tyrannically
thi hành độc tài
the leader ruled tyrannically, suppressing any dissent.
nhà lãnh đạo cai trị một cách chuyên chế, đàn áp bất kỳ sự bất đồng nào.
she managed her team tyrannically, causing high turnover.
cô ấy quản lý nhóm của mình một cách chuyên chế, gây ra tình trạng luân chuyển nhân sự cao.
the government acted tyrannically against its own citizens.
chính phủ hành động chuyên chế đối với chính người dân của mình.
he spoke tyrannically, instilling fear in his subordinates.
anh ta nói một cách chuyên chế, khiến cấp dưới sợ hãi.
in a tyrannically governed nation, freedoms are often restricted.
ở một quốc gia được cai trị một cách chuyên chế, các quyền tự do thường bị hạn chế.
the manager's tyrannically strict policies frustrated the employees.
các chính sách nghiêm khắc chuyên chế của người quản lý đã khiến nhân viên thất vọng.
living under tyrannically enforced laws can be unbearable.
sống dưới những luật lệ được thi hành một cách chuyên chế có thể không thể chịu đựng được.
he tyrannically controlled every aspect of the project.
anh ta kiểm soát mọi khía cạnh của dự án một cách chuyên chế.
the tyrannically enforced curfews angered the community.
các lệnh giới hạn giờ được thi hành một cách chuyên chế đã khiến cộng đồng phẫn nộ.
she led the organization tyrannically, ignoring members' voices.
cô ấy lãnh đạo tổ chức một cách chuyên chế, phớt lờ tiếng nói của các thành viên.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay