tyrannized

[Mỹ]/ˈtɪrənaɪzd/
[Anh]/ˈtɪrənaɪzd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. cai trị hoặc kiểm soát một cách tàn nhẫn và áp bức

Cụm từ & Cách kết hợp

tyrannized people

những người bị áp bức

tyrannized society

xã hội bị áp bức

tyrannized citizens

những công dân bị áp bức

tyrannized nations

những quốc gia bị áp bức

tyrannized groups

những nhóm bị áp bức

tyrannized individuals

những cá nhân bị áp bức

tyrannized masses

khối lượng người bị áp bức

tyrannized territories

những vùng lãnh thổ bị áp bức

tyrannized regimes

những chế độ bị áp bức

tyrannized populations

những quần thể bị áp bức

Câu ví dụ

the villagers were tyrannized by the cruel ruler.

Những người dân làng đã bị áp bức bởi nhà cai trị tàn bạo.

for years, the people felt tyrannized under the oppressive regime.

Trong nhiều năm, người dân cảm thấy bị áp bức dưới chế độ áp bức.

she felt tyrannized in her relationship, unable to express her feelings.

Cô cảm thấy bị áp bức trong mối quan hệ của mình, không thể bày tỏ cảm xúc của mình.

children should never be tyrannized by adults.

Trẻ em không bao giờ nên bị áp bức bởi người lớn.

many citizens were tyrannized by unjust laws.

Nhiều công dân đã bị áp bức bởi những luật lệ bất công.

the workers felt tyrannized by their demanding boss.

Những người công nhân cảm thấy bị áp bức bởi sự quản lý đòi hỏi của ông chủ.

he wrote about how the regime tyrannized its opponents.

Anh ấy viết về cách chế độ áp bức những đối thủ của mình.

people should rise against those who tyrannized them.

Người dân nên đứng lên chống lại những kẻ áp bức họ.

she felt tyrannized by the constant criticism.

Cô cảm thấy bị áp bức bởi những lời chỉ trích liên tục.

the story depicts a society tyrannized by fear.

Câu chuyện mô tả một xã hội bị áp bức bởi nỗi sợ hãi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay