tyrannizing behavior
hành vi chuyên quyền
tyrannizing rule
quy tắc chuyên quyền
tyrannizing power
sức mạnh chuyên quyền
tyrannizing leader
nhà lãnh đạo chuyên quyền
tyrannizing force
lực lượng chuyên quyền
tyrannizing influence
ảnh hưởng chuyên quyền
tyrannizing tactics
chiến thuật chuyên quyền
tyrannizing regime
chế độ chuyên quyền
tyrannizing authority
quyền uy chuyên quyền
tyrannizing system
hệ thống chuyên quyền
the manager was accused of tyrannizing the employees.
người quản lý bị cáo buộc đã chuyên chế nhân viên.
she felt that her parents were tyrannizing her choices.
cô cảm thấy bố mẹ cô đang chuyên chế các lựa chọn của cô.
in the novel, the king was tyrannizing his subjects.
trong cuốn tiểu thuyết, nhà vua đã chuyên chế thần dân của mình.
the teacher was tyrannizing the class with strict rules.
giáo viên đã chuyên chế lớp học bằng những quy tắc nghiêm ngặt.
he realized that tyrannizing others only leads to resentment.
anh nhận ra rằng chuyên chế người khác chỉ dẫn đến sự oán giận.
the government was tyrannizing the people with harsh laws.
chính phủ đã chuyên chế người dân bằng những luật lệ hà khắc.
many stories depict villains tyrannizing innocent characters.
nhiều câu chuyện mô tả những kẻ phản diện chuyên chế các nhân vật vô tội.
he was tyrannizing his little brother for fun.
anh ta đang chuyên chế em trai nhỏ của mình chỉ vì vui.
tyrannizing behavior in the workplace can lead to high turnover.
hành vi chuyên chế tại nơi làm việc có thể dẫn đến tình trạng luân chuyển nhân sự cao.
they accused the leader of tyrannizing the group.
họ cáo buộc người lãnh đạo đã chuyên chế nhóm.
tyrannizing behavior
hành vi chuyên quyền
tyrannizing rule
quy tắc chuyên quyền
tyrannizing power
sức mạnh chuyên quyền
tyrannizing leader
nhà lãnh đạo chuyên quyền
tyrannizing force
lực lượng chuyên quyền
tyrannizing influence
ảnh hưởng chuyên quyền
tyrannizing tactics
chiến thuật chuyên quyền
tyrannizing regime
chế độ chuyên quyền
tyrannizing authority
quyền uy chuyên quyền
tyrannizing system
hệ thống chuyên quyền
the manager was accused of tyrannizing the employees.
người quản lý bị cáo buộc đã chuyên chế nhân viên.
she felt that her parents were tyrannizing her choices.
cô cảm thấy bố mẹ cô đang chuyên chế các lựa chọn của cô.
in the novel, the king was tyrannizing his subjects.
trong cuốn tiểu thuyết, nhà vua đã chuyên chế thần dân của mình.
the teacher was tyrannizing the class with strict rules.
giáo viên đã chuyên chế lớp học bằng những quy tắc nghiêm ngặt.
he realized that tyrannizing others only leads to resentment.
anh nhận ra rằng chuyên chế người khác chỉ dẫn đến sự oán giận.
the government was tyrannizing the people with harsh laws.
chính phủ đã chuyên chế người dân bằng những luật lệ hà khắc.
many stories depict villains tyrannizing innocent characters.
nhiều câu chuyện mô tả những kẻ phản diện chuyên chế các nhân vật vô tội.
he was tyrannizing his little brother for fun.
anh ta đang chuyên chế em trai nhỏ của mình chỉ vì vui.
tyrannizing behavior in the workplace can lead to high turnover.
hành vi chuyên chế tại nơi làm việc có thể dẫn đến tình trạng luân chuyển nhân sự cao.
they accused the leader of tyrannizing the group.
họ cáo buộc người lãnh đạo đã chuyên chế nhóm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay