ultimatenesses

[Mỹ]/ˌʌltɪˈmeɪtnəsɪz/
[Anh]/ˌʌltɪˈmeɪtnəsɪz/

Dịch

n. kết luận cuối cùng; sự kết thúc hoặc chấm dứt; trạng thái hoặc chất lượng cuối cùng

Cụm từ & Cách kết hợp

the ultimatenesses

Vietnamese_translation

seeking ultimateness

Vietnamese_translation

achieving ultimateness

Vietnamese_translation

sense of ultimateness

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

philosopists have long debated the various ultimatenesses that define human existence.

Các triết gia đã tranh luận lâu dài về những điều cuối cùng xác định sự tồn tại của con người.

she confronted the ultimatenesses of mortality during her near-death experience.

Cô đã đối mặt với những điều cuối cùng của cái chết trong trải nghiệm cận tử của mình.

the documentary explored the spiritual ultimatenesses that guide human behavior.

Phim tài liệu đã khám phá những điều cuối cùng tinh thần hướng dẫn hành vi con người.

understanding these theoretical ultimatenesses helps us navigate complex ethical dilemmas.

Hiểu những điều cuối cùng lý thuyết này giúp chúng ta điều hướng những nghịch lý đạo đức phức tạp.

he wrote extensively about the emotional ultimatenesses underlying human relationships.

Anh ấy đã viết rất nhiều về những điều cuối cùng cảm xúc nền tảng cho các mối quan hệ con người.

the professor's lecture focused on the metaphysical ultimatenesses of consciousness.

Bài giảng của giáo sư tập trung vào những điều cuối cùng siêu hình của ý thức.

artists often attempt to capture the aesthetic ultimatenesses of beauty and truth.

Những nghệ sĩ thường cố gắng nắm bắt những điều cuối cùng thẩm mỹ của cái đẹp và sự thật.

we must grapple with the ecological ultimatenesses facing our planet today.

Chúng ta phải đối mặt với những điều cuối cùng sinh thái mà hành tinh của chúng ta đang đối mặt ngày nay.

the book examines the cultural ultimatenesses that shape societal values.

Sách này xem xét những điều cuối cùng văn hóa định hình giá trị xã hội.

meditation helps individuals process the psychological ultimatenesses of anxiety and fear.

Thiền giúp cá nhân xử lý những điều cuối cùng tâm lý của lo âu và sợ hãi.

scientists are beginning to study the cosmic ultimatenesses of the universe's origins.

Các nhà khoa học bắt đầu nghiên cứu những điều cuối cùng vũ trụ về nguồn gốc của vũ trụ.

she researched the historical ultimatenesses that have influenced political revolutions.

Cô đã nghiên cứu những điều cuối cùng lịch sử đã ảnh hưởng đến các cuộc cách mạng chính trị.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay