untaken path
con đường chưa đi
untaken route
con đường chưa đi
untaken opportunity
cơ hội chưa được nắm bắt
untaken seat
ghế chưa được ngồi
untaken offer
đề nghị chưa được chấp nhận
taking untaken
đang đi trên con đường chưa đi
untaken steps
các bước chưa thực hiện
untaken role
vai trò chưa được đảm nhận
untaken position
vị trí chưa được đảm nhiệm
untaken responsibility
trách nhiệm chưa được thực hiện
there were several untaken seats on the bus.
Có vài chỗ ngồi chưa được sử dụng trên xe buýt.
the job offer remained untaken after a week.
Đề nghị việc làm vẫn chưa được chấp nhận sau một tuần.
many of the promotional flyers were left untaken.
Nhiều tờ rơi quảng cáo đã không được phát hành.
an untaken route was chosen for the hike.
Một tuyến đường chưa được đi qua đã được chọn cho chuyến đi bộ.
the untaken path led to a hidden waterfall.
Con đường chưa được đi qua dẫn đến một thác nước ẩn giấu.
he felt a pang of sadness seeing the untaken gift.
Anh cảm thấy một cơn buồn bã khi nhìn thấy món quà chưa được nhận.
the untaken responsibility weighed heavily on her mind.
Trách nhiệm chưa được gánh vác đè nặng trên tâm trí cô.
the untaken opportunity could have changed his life.
Cơ hội chưa được tận dụng có thể đã thay đổi cuộc đời anh.
she noticed the untaken table near the window.
Cô nhận thấy chiếc bàn chưa được sử dụng gần cửa sổ.
the untaken challenge spurred him to action.
Thách thức chưa được chấp nhận thúc đẩy anh hành động.
an untaken approach to the problem was considered.
Một cách tiếp cận chưa được áp dụng đối với vấn đề đã được xem xét.
untaken path
con đường chưa đi
untaken route
con đường chưa đi
untaken opportunity
cơ hội chưa được nắm bắt
untaken seat
ghế chưa được ngồi
untaken offer
đề nghị chưa được chấp nhận
taking untaken
đang đi trên con đường chưa đi
untaken steps
các bước chưa thực hiện
untaken role
vai trò chưa được đảm nhận
untaken position
vị trí chưa được đảm nhiệm
untaken responsibility
trách nhiệm chưa được thực hiện
there were several untaken seats on the bus.
Có vài chỗ ngồi chưa được sử dụng trên xe buýt.
the job offer remained untaken after a week.
Đề nghị việc làm vẫn chưa được chấp nhận sau một tuần.
many of the promotional flyers were left untaken.
Nhiều tờ rơi quảng cáo đã không được phát hành.
an untaken route was chosen for the hike.
Một tuyến đường chưa được đi qua đã được chọn cho chuyến đi bộ.
the untaken path led to a hidden waterfall.
Con đường chưa được đi qua dẫn đến một thác nước ẩn giấu.
he felt a pang of sadness seeing the untaken gift.
Anh cảm thấy một cơn buồn bã khi nhìn thấy món quà chưa được nhận.
the untaken responsibility weighed heavily on her mind.
Trách nhiệm chưa được gánh vác đè nặng trên tâm trí cô.
the untaken opportunity could have changed his life.
Cơ hội chưa được tận dụng có thể đã thay đổi cuộc đời anh.
she noticed the untaken table near the window.
Cô nhận thấy chiếc bàn chưa được sử dụng gần cửa sổ.
the untaken challenge spurred him to action.
Thách thức chưa được chấp nhận thúc đẩy anh hành động.
an untaken approach to the problem was considered.
Một cách tiếp cận chưa được áp dụng đối với vấn đề đã được xem xét.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay