unagreeable terms
các điều khoản không dễ chấp nhận
being unagreeable
không dễ chịu
quite unagreeable
thực sự không dễ chịu
unagreeable weather
thời tiết không dễ chịu
found unagreeable
được thấy là không dễ chịu
unagreeable person
người không dễ chịu
unagreeable situation
tình huống không dễ chịu
become unagreeable
trở nên không dễ chịu
unagreeable noise
tiếng ồn không dễ chịu
unagreeable experience
trải nghiệm không dễ chịu
the weather was unagreeable, with constant rain and wind.
Thời tiết không dễ chịu, có mưa và gió liên tục.
he found the terms of the contract unagreeable and refused to sign.
Anh ta thấy các điều khoản của hợp đồng không dễ chịu và từ chối ký.
the unagreeable customer complained about everything.
Khách hàng không dễ chịu phàn nàn về mọi thứ.
an unagreeable situation arose during the negotiations.
Một tình huống khó chịu đã phát sinh trong quá trình đàm phán.
she had an unagreeable conversation with her neighbor.
Cô ấy đã có một cuộc trò chuyện khó chịu với hàng xóm.
the unagreeable noise from the construction site was disturbing.
Tiếng ồn khó chịu từ công trường xây dựng thật ồn ào.
the hotel staff were generally pleasant, except for one unagreeable employee.
Nhân viên khách sạn nói chung là dễ mến, ngoại trừ một nhân viên khó chịu.
the task proved to be unagreeable and tedious.
Nhiệm vụ tỏ ra khó chịu và tẻ nhạt.
the unagreeable smell lingered in the air.
Mùi khó chịu vẫn còn trong không khí.
we encountered several unagreeable obstacles during the project.
Chúng tôi đã gặp phải một số trở ngại khó chịu trong quá trình thực hiện dự án.
the unagreeable feeling of dread washed over him.
Cảm giác khó chịu về nỗi sợ hãi tràn ngập lấy anh ta.
unagreeable terms
các điều khoản không dễ chấp nhận
being unagreeable
không dễ chịu
quite unagreeable
thực sự không dễ chịu
unagreeable weather
thời tiết không dễ chịu
found unagreeable
được thấy là không dễ chịu
unagreeable person
người không dễ chịu
unagreeable situation
tình huống không dễ chịu
become unagreeable
trở nên không dễ chịu
unagreeable noise
tiếng ồn không dễ chịu
unagreeable experience
trải nghiệm không dễ chịu
the weather was unagreeable, with constant rain and wind.
Thời tiết không dễ chịu, có mưa và gió liên tục.
he found the terms of the contract unagreeable and refused to sign.
Anh ta thấy các điều khoản của hợp đồng không dễ chịu và từ chối ký.
the unagreeable customer complained about everything.
Khách hàng không dễ chịu phàn nàn về mọi thứ.
an unagreeable situation arose during the negotiations.
Một tình huống khó chịu đã phát sinh trong quá trình đàm phán.
she had an unagreeable conversation with her neighbor.
Cô ấy đã có một cuộc trò chuyện khó chịu với hàng xóm.
the unagreeable noise from the construction site was disturbing.
Tiếng ồn khó chịu từ công trường xây dựng thật ồn ào.
the hotel staff were generally pleasant, except for one unagreeable employee.
Nhân viên khách sạn nói chung là dễ mến, ngoại trừ một nhân viên khó chịu.
the task proved to be unagreeable and tedious.
Nhiệm vụ tỏ ra khó chịu và tẻ nhạt.
the unagreeable smell lingered in the air.
Mùi khó chịu vẫn còn trong không khí.
we encountered several unagreeable obstacles during the project.
Chúng tôi đã gặp phải một số trở ngại khó chịu trong quá trình thực hiện dự án.
the unagreeable feeling of dread washed over him.
Cảm giác khó chịu về nỗi sợ hãi tràn ngập lấy anh ta.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay