unassumingly smiled
mỉm cười một cách tự nhiên
living unassumingly
sống một cách tự nhiên
unassumingly accepted
chấp nhận một cách tự nhiên
she unassumingly
cô ấy một cách tự nhiên
unassumingly agreed
đồng ý một cách tự nhiên
unassumingly present
có mặt một cách tự nhiên
he unassumingly
anh ấy một cách tự nhiên
unassumingly working
làm việc một cách tự nhiên
unassumingly spoke
nói một cách tự nhiên
unassumingly observing
quan sát một cách tự nhiên
she unassumingly took over the project when the manager left.
Cô ấy một cách bất ngờ đã tiếp quản dự án khi người quản lý rời đi.
he unassumingly offered his help, surprising everyone.
Anh ấy một cách bất ngờ đề nghị giúp đỡ, khiến mọi người bất ngờ.
the talented artist unassumingly displayed her paintings at the local fair.
Nghệ sĩ tài năng ấy một cách bất ngờ trưng bày các bức tranh của cô tại hội chợ địa phương.
unassumingly, the small bakery became a neighborhood favorite.
Một cách bất ngờ, tiệm bánh nhỏ đã trở thành quán bánh yêu thích của khu phố.
he unassumingly accepted the award, a modest smile on his face.
Anh ấy một cách bất ngờ nhận giải thưởng, nở một nụ cười khiêm tốn trên khuôn mặt.
the team unassumingly worked late into the night to meet the deadline.
Nhóm làm việc thâu đêm để đáp ứng thời hạn một cách bất ngờ.
unassumingly, she began to sing, captivating the audience.
Một cách bất ngờ, cô ấy bắt đầu hát, làm say đắm khán giả.
he unassumingly shared his knowledge with the new interns.
Anh ấy một cách bất ngờ chia sẻ kiến thức của mình với các thực tập sinh mới.
the young entrepreneur unassumingly built a successful business.
Doanh nhân trẻ tuổi một cách bất ngờ xây dựng một doanh nghiệp thành công.
unassumingly, the old house held a wealth of history.
Một cách bất ngờ, ngôi nhà cổ chứa đựng một kho tàng lịch sử.
she unassumingly navigated the complex situation with grace.
Cô ấy một cách bất ngờ điều hướng tình huống phức tạp bằng sự duyên dáng.
unassumingly smiled
mỉm cười một cách tự nhiên
living unassumingly
sống một cách tự nhiên
unassumingly accepted
chấp nhận một cách tự nhiên
she unassumingly
cô ấy một cách tự nhiên
unassumingly agreed
đồng ý một cách tự nhiên
unassumingly present
có mặt một cách tự nhiên
he unassumingly
anh ấy một cách tự nhiên
unassumingly working
làm việc một cách tự nhiên
unassumingly spoke
nói một cách tự nhiên
unassumingly observing
quan sát một cách tự nhiên
she unassumingly took over the project when the manager left.
Cô ấy một cách bất ngờ đã tiếp quản dự án khi người quản lý rời đi.
he unassumingly offered his help, surprising everyone.
Anh ấy một cách bất ngờ đề nghị giúp đỡ, khiến mọi người bất ngờ.
the talented artist unassumingly displayed her paintings at the local fair.
Nghệ sĩ tài năng ấy một cách bất ngờ trưng bày các bức tranh của cô tại hội chợ địa phương.
unassumingly, the small bakery became a neighborhood favorite.
Một cách bất ngờ, tiệm bánh nhỏ đã trở thành quán bánh yêu thích của khu phố.
he unassumingly accepted the award, a modest smile on his face.
Anh ấy một cách bất ngờ nhận giải thưởng, nở một nụ cười khiêm tốn trên khuôn mặt.
the team unassumingly worked late into the night to meet the deadline.
Nhóm làm việc thâu đêm để đáp ứng thời hạn một cách bất ngờ.
unassumingly, she began to sing, captivating the audience.
Một cách bất ngờ, cô ấy bắt đầu hát, làm say đắm khán giả.
he unassumingly shared his knowledge with the new interns.
Anh ấy một cách bất ngờ chia sẻ kiến thức của mình với các thực tập sinh mới.
the young entrepreneur unassumingly built a successful business.
Doanh nhân trẻ tuổi một cách bất ngờ xây dựng một doanh nghiệp thành công.
unassumingly, the old house held a wealth of history.
Một cách bất ngờ, ngôi nhà cổ chứa đựng một kho tàng lịch sử.
she unassumingly navigated the complex situation with grace.
Cô ấy một cách bất ngờ điều hướng tình huống phức tạp bằng sự duyên dáng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay