unauthenticated

[Mỹ]/ˌʌnɔːθenˈtɪkeɪtɪd/
[Anh]/ˌʌnɔːθənˈtɪkeɪtɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. chưa được xác minh hoặc chứng minh; không được xác thực hoặc chứng nhận; không đáng tin cậy

Cụm từ & Cách kết hợp

unauthenticated access

quyền truy cập không xác thực

unauthenticated user

người dùng không xác thực

unauthenticated request

yêu cầu không xác thực

unauthenticated session

phiên không xác thực

unauthenticated login

đăng nhập không xác thực

unauthenticated connection

kết nối không xác thực

unauthenticated api

api không xác thực

unauthenticated token

token không xác thực

unauthenticated session id

id phiên không xác thực

unauthenticated endpoint

điểm cuối không xác thực

Câu ví dụ

the user is unauthenticated and cannot access the system.

người dùng chưa xác thực và không thể truy cập hệ thống.

please log in, as your session is unauthenticated.

vui lòng đăng nhập, vì phiên của bạn chưa xác thực.

unauthenticated requests will be denied.

các yêu cầu chưa xác thực sẽ bị từ chối.

the website restricts unauthenticated users from viewing certain content.

trang web hạn chế người dùng chưa xác thực xem một số nội dung nhất định.

make sure your api key is valid; otherwise, you will get an unauthenticated error.

hãy chắc chắn rằng khóa API của bạn hợp lệ; nếu không, bạn sẽ nhận được lỗi chưa xác thực.

unauthenticated access poses a security risk.

việc truy cập chưa xác thực gây ra rủi ro bảo mật.

the application will log you out if you remain unauthenticated for too long.

ứng dụng sẽ đăng xuất bạn nếu bạn vẫn chưa xác thực trong quá lâu.

users should be aware of the limitations of unauthenticated sessions.

người dùng nên nhận thức được những hạn chế của các phiên chưa xác thực.

to avoid unauthenticated access, enable two-factor authentication.

để tránh truy cập chưa xác thực, hãy bật xác thực hai yếu tố.

unauthenticated users are redirected to the login page.

người dùng chưa xác thực sẽ được chuyển hướng đến trang đăng nhập.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay