unblemishedly

[Mỹ]/ʌnˈblɛmɪʃɪdli/
[Anh]/ʌnˈblɛmɪʃɪdli/

Dịch

adv. một cách không tì vết; không có bất kỳ khuyết tật hay lỗi nào

Cụm từ & Cách kết hợp

unblemishedly pure

thanh khiết không tì vết

he acted unblemishedly

anh ấy hành động không tì vết

unblemishedly clean

thanh sạch không tì vết

unblemishedly white

trắng tinh khôi không tì vết

unblemishedly clear

rõ ràng không tì vết

unblemishedly flawless

vô khuyết điểm không tì vết

unblemishedly smooth

mượt mà không tì vết

unblemishedly perfect

hoàn hảo không tì vết

unblemishedly bright

sáng sủa không tì vết

Câu ví dụ

his unblemishedly clean record earned him the trust of his colleagues.

Lịch sử sạch sẽ không tì vết của anh ấy đã giành được sự tin tưởng của đồng nghiệp.

the antique mirror remained unblemishedly reflective after centuries.

Chiếc gương cổ kính vẫn phản chiếu rõ ràng không tì vết sau hàng thế kỷ.

she maintained an unblemishedly pure reputation throughout her career.

Cô ấy duy trì danh tiếng thuần khiết không tì vết suốt sự nghiệp của mình.

the bride's dress was unblemishedly white and glowing on her wedding day.

Áo cưới của cô dâu trắng tinh khôi và lấp lánh vào ngày cưới của cô ấy.

the young pianist's performance was unblemishedly flawless, earning a standing ovation.

Trình diễn của nhạc sĩ trẻ không tì vết, hoàn hảo và đã giành được tràng pháo tay đứng dậy.

the crystal chandelier hung unblemishedly clear in the grand hall.

Chiếc đèn chùm pha lê treo rõ ràng không tì vết trong sảnh lớn.

her unblemishedly spotless kitchen demonstrated her meticulous housekeeping.

Bếp của cô ấy sạch sẽ không tì vết đã chứng minh sự cẩn thận trong việc dọn dẹp nhà cửa của cô ấy.

the historical manuscript was preserved unblemishedly for over five hundred years.

Bản thảo lịch sử đã được bảo tồn không tì vết trong hơn năm trăm năm.

the singer's voice remained unblemishedly pure even after years of touring.

Giọng hát của ca sĩ vẫn thuần khiết không tì vết ngay cả sau nhiều năm lưu diễn.

the marble statue stood unblemishedly untouched by time and weather.

Chiếc tượng đá cẩm thạch đứng đó không tì vết, không bị thời gian và thời tiết chạm đến.

the protagonist in the novel was portrayed as unblemishly virtuous.

Chính nhân vật chính trong tiểu thuyết được miêu tả là vô tội và thuần khiết.

the porcelain collection remained unblemishedly intact despite the earthquake.

Bộ sưu tập gốm sứ vẫn nguyên vẹn không tì vết dù đã trải qua trận động đất.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay