unbuttressed

[Mỹ]/ˌʌnˈbʌtrəst/
[Anh]/ˌʌnˈbʌtrəst/

Dịch

adj. Không được hỗ trợ, gia cố hoặc củng cố bởi một gờ chống hoặc cấu trúc tương tự.
verb. Quá khứ đơn và quá khứ phân từ của unbuttress.

Cụm từ & Cách kết hợp

unbuttressed wall

tường không có gờ đỡ

unbuttressed tower

tháp không có gờ đỡ

unbuttressed arch

vòm không có gờ đỡ

unbuttressed structure

cấu trúc không có gờ đỡ

unbuttressed building

tòa nhà không có gờ đỡ

unbuttressed pillar

cột không có gờ đỡ

unbuttressed monument

tượng đài không có gờ đỡ

unbuttressed edifice

kiến trúc không có gờ đỡ

remains unbuttressed

vẫn không có gờ đỡ

unbuttressed bridge

cầu không có gờ đỡ

Câu ví dụ

the historians could not verify the claim with unbuttressed assumptions.

các nhà sử học không thể xác minh tuyên bố với những giả định không có bằng chứng.

engineers warned that the unbuttressed wall was at risk of collapse.

các kỹ sư cảnh báo rằng bức tường không có người đỡ có nguy cơ sụp đổ.

her argument remained weak and unbuttressed by factual evidence.

lý luận của cô ấy vẫn yếu và không được hỗ trợ bởi bằng chứng xác thực.

the report was criticized for being an unbuttressed narrative.

báo cáo bị chỉ trích vì là một tường thuật không có bằng chứng.

he made an unbuttressed accusation against his competitor.

anh ta đưa ra một cáo buộc không có bằng chứng chống lại đối thủ cạnh tranh của mình.

the design featured a sleek but unbuttressed glass facade.

thiết kế có một mặt tiền kính bóng bẩy nhưng không có người đỡ.

the theory was presented as absolute truth but was wholly unbuttressed.

lý thuyết được trình bày như một sự thật tuyệt đối nhưng hoàn toàn không có bằng chứng.

nothing supports this bold thesis in the unbuttressed manuscript.

không có gì chứng minh cho luận án táo bạo này trong bản thảo không có bằng chứng.

such unbuttressed speculation cannot serve as a basis for policy.

những suy đoán không có bằng chứng như vậy không thể làm cơ sở cho chính sách.

the book offers an unbuttressed view of the complex conflict.

cuốn sách đưa ra một cái nhìn không có bằng chứng về cuộc xung đột phức tạp.

the market crashed under the weight of unbuttressed financial optimism.

thị trường sụp đổ dưới sức nặng của sự lạc quan tài chính không có bằng chứng.

standing alone, the unbuttressed pillar was a marvel of balance.

đứng một mình, cột không có người đỡ là một kỳ công của sự cân bằng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay