unbacked currency
tiền tệ không có tài sản đảm bảo
unbacked debt
nợ không có tài sản đảm bảo
unbacked loan
vay không có tài sản đảm bảo
unbacked asset
tài sản không có tài sản đảm bảo
unbacked claim
khuếm không có tài sản đảm bảo
unbacked security
chứng khoán không có tài sản đảm bảo
unbacked investment
đầu tư không có tài sản đảm bảo
unbacked promise
lời hứa không có tài sản đảm bảo
unbacked transaction
giao dịch không có tài sản đảm bảo
unbacked guarantee
bảo đạm không có tài sản đảm bảo
the proposal was unbacked by any evidence.
đề xuất không được chứng minh bằng bất kỳ bằng chứng nào.
his claims remain unbacked by research.
những tuyên bố của anh ấy vẫn không được nghiên cứu chứng minh.
investing in unbacked assets can be risky.
đầu tư vào các tài sản không có tài trợ có thể rủi ro.
the idea seemed unbacked by any logical reasoning.
ý tưởng có vẻ không được hỗ trợ bởi bất kỳ lý luận logic nào.
her unbacked opinions stirred controversy.
những ý kiến không có cơ sở của cô ấy đã gây ra tranh cãi.
the unbacked allegations caused public outrage.
những cáo buộc không có bằng chứng đã gây ra sự phẫn nộ của công chúng.
many unbacked startups struggle to find funding.
nhiều startup không có tài trợ gặp khó khăn trong việc tìm nguồn tài trợ.
the report was criticized for being unbacked.
báo cáo bị chỉ trích vì không có bằng chứng.
unbacked statements can damage credibility.
những tuyên bố không có bằng chứng có thể làm tổn hại đến uy tín.
his unbacked assertions were dismissed by experts.
những khẳng định không có bằng chứng của anh ấy đã bị các chuyên gia bác bỏ.
unbacked currency
tiền tệ không có tài sản đảm bảo
unbacked debt
nợ không có tài sản đảm bảo
unbacked loan
vay không có tài sản đảm bảo
unbacked asset
tài sản không có tài sản đảm bảo
unbacked claim
khuếm không có tài sản đảm bảo
unbacked security
chứng khoán không có tài sản đảm bảo
unbacked investment
đầu tư không có tài sản đảm bảo
unbacked promise
lời hứa không có tài sản đảm bảo
unbacked transaction
giao dịch không có tài sản đảm bảo
unbacked guarantee
bảo đạm không có tài sản đảm bảo
the proposal was unbacked by any evidence.
đề xuất không được chứng minh bằng bất kỳ bằng chứng nào.
his claims remain unbacked by research.
những tuyên bố của anh ấy vẫn không được nghiên cứu chứng minh.
investing in unbacked assets can be risky.
đầu tư vào các tài sản không có tài trợ có thể rủi ro.
the idea seemed unbacked by any logical reasoning.
ý tưởng có vẻ không được hỗ trợ bởi bất kỳ lý luận logic nào.
her unbacked opinions stirred controversy.
những ý kiến không có cơ sở của cô ấy đã gây ra tranh cãi.
the unbacked allegations caused public outrage.
những cáo buộc không có bằng chứng đã gây ra sự phẫn nộ của công chúng.
many unbacked startups struggle to find funding.
nhiều startup không có tài trợ gặp khó khăn trong việc tìm nguồn tài trợ.
the report was criticized for being unbacked.
báo cáo bị chỉ trích vì không có bằng chứng.
unbacked statements can damage credibility.
những tuyên bố không có bằng chứng có thể làm tổn hại đến uy tín.
his unbacked assertions were dismissed by experts.
những khẳng định không có bằng chứng của anh ấy đã bị các chuyên gia bác bỏ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay