uncleanlinesses

[Mỹ]/ˌʌnˈkliːnlinəsɪz/
[Anh]/ˌʌnˈkliːnlinəsɪz/

Dịch

n. nhiều trường hợp邋遢

Câu ví dụ

the uncleanlinesses in the kitchen attracted many cockroaches.

Việc không sạch sẽ trong nhà bếp đã thu hút nhiều con chuột đồng.

hotel management addressed the multiple uncleanlinesses reported by guests.

Quản lý khách sạn đã xử lý các vấn đề không sạch sẽ được khách báo cáo.

the uncleanlinesses of the ancient tomb fascinated archaeologists.

Việc không sạch sẽ của ngôi mộ cổ đã làm say mê các nhà khảo cổ học.

several uncleanlinesses were found during the health inspection.

Một số vấn đề không sạch sẽ đã được phát hiện trong cuộc kiểm tra sức khỏe.

the uncleanlinesses accumulated over weeks of neglect.

Các vấn đề không sạch sẽ tích tụ trong nhiều tuần bị bỏ qua.

students were taught about the dangers of uncleanlinesses in the dormitory.

Học sinh được dạy về mối nguy hiểm của việc không sạch sẽ trong ký túc xá.

the uncleanlinesses visible on the surfaces indicated poor maintenance.

Các vấn đề không sạch sẽ nhìn thấy được trên bề mặt cho thấy việc bảo trì kém.

environmental scientists studied the uncleanlinesses in the polluted river.

Các nhà khoa học môi trường đã nghiên cứu các vấn đề không sạch sẽ trong con sông bị ô nhiễm.

the landlord was cited for the numerous uncleanlinesses in the rental property.

Chủ nhà đã bị nhắc nhở vì nhiều vấn đề không sạch sẽ trong tài sản cho thuê.

medical professionals warned about the health risks of bodily uncleanlinesses.

Các chuyên gia y tế đã cảnh báo về các rủi ro sức khỏe từ việc không sạch sẽ cơ thể.

the factory was closed due to extreme uncleanlinesses discovered by authorities.

Nhà máy đã bị đóng cửa do phát hiện các vấn đề không sạch sẽ nghiêm trọng bởi các cơ quan chức năng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay