| số nhiều | foulnesses |
foulness of air
sự ô nhiễm không khí
foulness of water
sự ô nhiễm nguồn nước
foulness in speech
sự thiếu văn minh trong lời nói
foulness of behavior
hành vi kém văn minh
foulness of heart
sự độc ác trong trái tim
foulness of mind
sự đen tối trong tâm trí
foulness of spirit
sự ô trệ trong tinh thần
foulness in nature
sự xấu xa trong bản chất
foulness of food
sự bẩn thỉu của thức ăn
foulness of society
sự mục ruỗng của xã hội
the foulness of the air was unbearable.
Không khí quá tệ đến mức không thể chịu nổi.
he was shocked by the foulness of the water.
Anh ấy bị sốc bởi sự kinh khủng của nước.
the foulness of the situation made her uncomfortable.
Sự kinh khủng của tình huống khiến cô ấy cảm thấy khó chịu.
we need to address the foulness in our community.
Chúng ta cần giải quyết sự kinh khủng trong cộng đồng của chúng ta.
foulness often accompanies neglect.
Sự kinh khủng thường đi kèm với sự bỏ bê.
the foulness of the food was alarming.
Sự kinh khủng của thức ăn thật đáng báo động.
she couldn't ignore the foulness of his behavior.
Cô ấy không thể phớt lờ sự kinh khủng trong hành vi của anh ấy.
the foulness of the smell made everyone leave.
Mùi kinh khủng khiến mọi người rời đi.
environmental foulness is a growing concern.
Sự kinh khủng về môi trường là một mối quan tâm ngày càng tăng.
they were appalled by the foulness of the crime.
Họ kinh hoàng trước sự kinh khủng của tội ác.
foulness of air
sự ô nhiễm không khí
foulness of water
sự ô nhiễm nguồn nước
foulness in speech
sự thiếu văn minh trong lời nói
foulness of behavior
hành vi kém văn minh
foulness of heart
sự độc ác trong trái tim
foulness of mind
sự đen tối trong tâm trí
foulness of spirit
sự ô trệ trong tinh thần
foulness in nature
sự xấu xa trong bản chất
foulness of food
sự bẩn thỉu của thức ăn
foulness of society
sự mục ruỗng của xã hội
the foulness of the air was unbearable.
Không khí quá tệ đến mức không thể chịu nổi.
he was shocked by the foulness of the water.
Anh ấy bị sốc bởi sự kinh khủng của nước.
the foulness of the situation made her uncomfortable.
Sự kinh khủng của tình huống khiến cô ấy cảm thấy khó chịu.
we need to address the foulness in our community.
Chúng ta cần giải quyết sự kinh khủng trong cộng đồng của chúng ta.
foulness often accompanies neglect.
Sự kinh khủng thường đi kèm với sự bỏ bê.
the foulness of the food was alarming.
Sự kinh khủng của thức ăn thật đáng báo động.
she couldn't ignore the foulness of his behavior.
Cô ấy không thể phớt lờ sự kinh khủng trong hành vi của anh ấy.
the foulness of the smell made everyone leave.
Mùi kinh khủng khiến mọi người rời đi.
environmental foulness is a growing concern.
Sự kinh khủng về môi trường là một mối quan tâm ngày càng tăng.
they were appalled by the foulness of the crime.
Họ kinh hoàng trước sự kinh khủng của tội ác.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay