uncommunicating person
Người không giao tiếp
uncommunicating child
Trẻ em không giao tiếp
being uncommunicating
Việc không giao tiếp
uncommunicating manner
Phong cách không giao tiếp
highly uncommunicating
Rất không giao tiếp
uncommunicating silence
Im lặng không giao tiếp
was uncommunicating
Đã không giao tiếp
seem uncommunicating
Có vẻ không giao tiếp
found uncommunicating
Được phát hiện không giao tiếp
uncommunicating attitude
Thái độ không giao tiếp
the team became uncommunicating after the project failure, which was a shame.
Đội nhóm trở nên không giao tiếp sau thất bại của dự án, điều đó thật là tiếc.
his uncommunicating nature made it difficult to work with him on the team.
Tính cách không giao tiếp của anh ấy khiến việc làm việc cùng anh ấy trong nhóm trở nên khó khăn.
we noticed an uncommunicating pattern within the department, hindering progress.
Chúng tôi nhận thấy một mô hình không giao tiếp bên trong bộ phận, cản trở tiến trình.
the uncommunicating witness refused to provide any information to the police.
Người làm chứng không giao tiếp đã từ chối cung cấp bất kỳ thông tin nào cho cảnh sát.
an uncommunicating approach can lead to misunderstandings and conflict.
Một cách tiếp cận không giao tiếp có thể dẫn đến hiểu lầm và xung đột.
the uncommunicating board members created a frustrating environment for the ceo.
Các thành viên hội đồng không giao tiếp đã tạo ra một môi trường gây khó chịu cho giám đốc điều hành.
it's crucial to address the uncommunicating behavior within the family dynamic.
Rất quan trọng để giải quyết hành vi không giao tiếp trong động lực gia đình.
the uncommunicating system resulted in delays and missed deadlines.
Hệ thống không giao tiếp đã dẫn đến chậm trễ và bỏ lỡ các hạn chót.
despite repeated attempts, the uncommunicating client remained unresponsive.
Dù đã có nhiều nỗ lực, khách hàng không giao tiếp vẫn không phản hồi.
the uncommunicating software prevented effective data sharing between departments.
Phần mềm không giao tiếp đã ngăn cản việc chia sẻ dữ liệu hiệu quả giữa các phòng ban.
we need to break down the uncommunicating barriers between different teams.
Chúng ta cần phá vỡ các rào cản không giao tiếp giữa các nhóm khác nhau.
uncommunicating person
Người không giao tiếp
uncommunicating child
Trẻ em không giao tiếp
being uncommunicating
Việc không giao tiếp
uncommunicating manner
Phong cách không giao tiếp
highly uncommunicating
Rất không giao tiếp
uncommunicating silence
Im lặng không giao tiếp
was uncommunicating
Đã không giao tiếp
seem uncommunicating
Có vẻ không giao tiếp
found uncommunicating
Được phát hiện không giao tiếp
uncommunicating attitude
Thái độ không giao tiếp
the team became uncommunicating after the project failure, which was a shame.
Đội nhóm trở nên không giao tiếp sau thất bại của dự án, điều đó thật là tiếc.
his uncommunicating nature made it difficult to work with him on the team.
Tính cách không giao tiếp của anh ấy khiến việc làm việc cùng anh ấy trong nhóm trở nên khó khăn.
we noticed an uncommunicating pattern within the department, hindering progress.
Chúng tôi nhận thấy một mô hình không giao tiếp bên trong bộ phận, cản trở tiến trình.
the uncommunicating witness refused to provide any information to the police.
Người làm chứng không giao tiếp đã từ chối cung cấp bất kỳ thông tin nào cho cảnh sát.
an uncommunicating approach can lead to misunderstandings and conflict.
Một cách tiếp cận không giao tiếp có thể dẫn đến hiểu lầm và xung đột.
the uncommunicating board members created a frustrating environment for the ceo.
Các thành viên hội đồng không giao tiếp đã tạo ra một môi trường gây khó chịu cho giám đốc điều hành.
it's crucial to address the uncommunicating behavior within the family dynamic.
Rất quan trọng để giải quyết hành vi không giao tiếp trong động lực gia đình.
the uncommunicating system resulted in delays and missed deadlines.
Hệ thống không giao tiếp đã dẫn đến chậm trễ và bỏ lỡ các hạn chót.
despite repeated attempts, the uncommunicating client remained unresponsive.
Dù đã có nhiều nỗ lực, khách hàng không giao tiếp vẫn không phản hồi.
the uncommunicating software prevented effective data sharing between departments.
Phần mềm không giao tiếp đã ngăn cản việc chia sẻ dữ liệu hiệu quả giữa các phòng ban.
we need to break down the uncommunicating barriers between different teams.
Chúng ta cần phá vỡ các rào cản không giao tiếp giữa các nhóm khác nhau.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay