unconscionable

[Mỹ]/ʌnˈkɒnʃənəbl/
[Anh]/ʌnˈkɑːnʃənəbl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. thiếu lương tâm; phi lý; quá mức

Câu ví dụ

an unconscionable rogue

một kẻ lừa đảo trắng trợn

the unconscionable conduct of his son.

hành vi bất chấp đạo đức của con trai anh ấy.

He kept me waiting an unconscionable time.

Anh ấy khiến tôi phải chờ đợi một thời gian quá lâu.

shareholders have had to wait an unconscionable time for the facts to be established.

Các cổ đông đã phải chờ đợi một thời gian quá lâu để các sự kiện được thiết lập.

It has resolved personal worth into exchange value, and in place of the numberless indefeasible chartered freedoms, has set up that single, unconscionable freedom — Free Trade.

Nó đã giải quyết giá trị cá nhân thành giá trị trao đổi, và thay thế cho vô số các tự do được công nhận và không thể tranh cãi, đã thiết lập một sự tự do duy nhất, không thể chấp nhận được — Thương mại tự do.

Ví dụ thực tế

It is unconscionable that people have to take these treacherous journeys.

Thật là bất hợp lý khi mọi người phải thực hiện những hành trình nguy hiểm như vậy.

Nguồn: BBC Listening Collection August 2015

This is unconscionable. There's not enough power to move those elevators?

Đây là điều không thể chấp nhận được. Không đủ điện để di chuyển những chiếc thang máy đó sao?

Nguồn: Grey's Anatomy Season 2

What is this? Do you want to know how Diane told me she finished? What is this unconscionable lie?

Cái gì vậy? Bạn có muốn biết Diane đã kể với tôi như thế nào không? Đây là lời nói dối bất hợp lý nào?

Nguồn: Genius girl

Threatening water supplies and also home heating in the dead of winter is simply unconscionable, said Ms. Nauert.

Việc đe dọa nguồn cung cấp nước và sưởi ấm trong mùa đông khắc nghiệt là hoàn toàn bất hợp lý, bà Nauert nói.

Nguồn: VOA Daily Standard December 2017 Collection

It is unconscionable, unconscionable, that Sophia, and millions like her in this country, don't have access to birth control like this.

Thật là bất hợp lý, bất hợp lý, Sophia và hàng triệu người như cô trong quốc gia này không có quyền tiếp cận các biện pháp kiểm soát sinh nở như thế này.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

Cinderella was unconscionable, but this is just flagrant.

Cinderella là điều không thể chấp nhận được, nhưng điều này thì quá trắng trợn.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) July 2023 Collection

" There is an unconscionable old shark for you" !

"! Ở đó có một con cá mập già bất hợp lý đấy!"

Nguồn: Great Expectations (Original Version)

This waste is unconscionable, but it also offers an opportunity.

Lãng phí này là điều không thể chấp nhận được, nhưng nó cũng mang lại cơ hội.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) September 2020 Collection

They were really unconscionable conditions with very little air circulation or light.

Chúng là những điều kiện thực sự không thể chấp nhận được với rất ít không khí lưu thông hoặc ánh sáng.

Nguồn: 99% unknown stories

What this firm did to that woman was unconscionable.

Những gì công ty đó đã làm với người phụ nữ đó là điều không thể chấp nhận được.

Nguồn: Lawsuit Duo Season 2

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay