unconstipated flow
lưu thông không táo bón
remain unconstipated
giữ được không táo bón
unconstipated mind
trí não không táo bón
being unconstipated
trạng thái không táo bón
unconstipated writer
nghệ sĩ viết không táo bón
felt unconstipated
cảm thấy không táo bón
unconstipated speech
nói chuyện không táo bón
was unconstipated
đã không táo bón
seem unconstipated
có vẻ không táo bón
unconstipated ideas
ý tưởng không táo bón
the unconstipated investor made a shrewd decision to buy the stock.
Người đầu tư không bị táo bón đã đưa ra quyết định khôn ngoan khi mua cổ phiếu.
her unconstipated approach to problem-solving often yielded innovative results.
Phương pháp giải quyết vấn đề không bị táo bón của cô ấy thường mang lại kết quả sáng tạo.
we admired his unconstipated style of leadership, encouraging open discussion.
Chúng tôi ngưỡng mộ phong cách lãnh đạo không bị táo bón của anh ấy, khuyến khích thảo luận cởi mở.
the artist's unconstipated use of color was striking and memorable.
Sự sử dụng màu sắc không bị táo bón của nghệ sĩ là ấn tượng và đáng nhớ.
the unconstipated design of the building was a refreshing change from the norm.
Thiết kế không bị táo bón của tòa nhà là một sự thay đổi tươi mới so với bình thường.
he took an unconstipated risk, launching a new business during the recession.
Anh ấy đã chấp nhận một rủi ro không bị táo bón, khởi nghiệp một doanh nghiệp mới trong thời kỳ suy thoái.
the unconstipated marketing campaign targeted a niche audience effectively.
Chiến dịch marketing không bị táo bón nhắm đến một nhóm đối tượng nhỏ một cách hiệu quả.
her unconstipated writing style captivated readers with its originality.
Phong cách viết không bị táo bón của cô ấy đã thu hút người đọc bởi tính độc đáo.
the unconstipated chef experimented with unusual flavor combinations.
Người đầu bếp không bị táo bón đã thử nghiệm với các sự kết hợp hương vị bất thường.
we valued her unconstipated thinking and willingness to challenge assumptions.
Chúng tôi trân trọng tư duy không bị táo bón và tinh thần sẵn sàng thách thức giả định của cô ấy.
the unconstipated student questioned the established theories with insightful questions.
Sinh viên không bị táo bón đã đặt câu hỏi sâu sắc để thách thức các lý thuyết đã được thiết lập.
unconstipated flow
lưu thông không táo bón
remain unconstipated
giữ được không táo bón
unconstipated mind
trí não không táo bón
being unconstipated
trạng thái không táo bón
unconstipated writer
nghệ sĩ viết không táo bón
felt unconstipated
cảm thấy không táo bón
unconstipated speech
nói chuyện không táo bón
was unconstipated
đã không táo bón
seem unconstipated
có vẻ không táo bón
unconstipated ideas
ý tưởng không táo bón
the unconstipated investor made a shrewd decision to buy the stock.
Người đầu tư không bị táo bón đã đưa ra quyết định khôn ngoan khi mua cổ phiếu.
her unconstipated approach to problem-solving often yielded innovative results.
Phương pháp giải quyết vấn đề không bị táo bón của cô ấy thường mang lại kết quả sáng tạo.
we admired his unconstipated style of leadership, encouraging open discussion.
Chúng tôi ngưỡng mộ phong cách lãnh đạo không bị táo bón của anh ấy, khuyến khích thảo luận cởi mở.
the artist's unconstipated use of color was striking and memorable.
Sự sử dụng màu sắc không bị táo bón của nghệ sĩ là ấn tượng và đáng nhớ.
the unconstipated design of the building was a refreshing change from the norm.
Thiết kế không bị táo bón của tòa nhà là một sự thay đổi tươi mới so với bình thường.
he took an unconstipated risk, launching a new business during the recession.
Anh ấy đã chấp nhận một rủi ro không bị táo bón, khởi nghiệp một doanh nghiệp mới trong thời kỳ suy thoái.
the unconstipated marketing campaign targeted a niche audience effectively.
Chiến dịch marketing không bị táo bón nhắm đến một nhóm đối tượng nhỏ một cách hiệu quả.
her unconstipated writing style captivated readers with its originality.
Phong cách viết không bị táo bón của cô ấy đã thu hút người đọc bởi tính độc đáo.
the unconstipated chef experimented with unusual flavor combinations.
Người đầu bếp không bị táo bón đã thử nghiệm với các sự kết hợp hương vị bất thường.
we valued her unconstipated thinking and willingness to challenge assumptions.
Chúng tôi trân trọng tư duy không bị táo bón và tinh thần sẵn sàng thách thức giả định của cô ấy.
the unconstipated student questioned the established theories with insightful questions.
Sinh viên không bị táo bón đã đặt câu hỏi sâu sắc để thách thức các lý thuyết đã được thiết lập.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay