structurally unconstructible
không thể xây dựng về mặt cấu trúc
legally unconstructible
không thể xây dựng về mặt pháp lý
mathematically unconstructible
không thể xây dựng về mặt toán học
practically unconstructible
không thể xây dựng về mặt thực tiễn
theoretically unconstructible
không thể xây dựng về mặt lý thuyết
physically unconstructible
không thể xây dựng về mặt vật lý
deemed unconstructible
được coi là không thể xây dựng
proven unconstructible
đã được chứng minh là không thể xây dựng
rendered unconstructible
được xác định là không thể xây dựng
completely unconstructible
hoàn toàn không thể xây dựng
geometric proof demonstrates that certain shapes are unconstructible with compass and straightedge.
Chứng minh hình học cho thấy rằng một số hình dạng là không thể dựng được bằng compa và thước thẳng.
ancient mathematicians believed some problems were fundamentally unconstructible.
Các nhà toán học cổ đại cho rằng một số vấn đề là không thể dựng được một cách cơ bản.
the architect declared the design unconstructible due to structural safety concerns.
Kỹ sư đã tuyên bố thiết kế này không thể xây dựng được do lo ngại an toàn cấu trúc.
certain mathematical objects remain unconstructible despite centuries of effort.
Một số đối tượng toán học vẫn không thể dựng được dù đã có hàng thế kỷ nỗ lực.
the proposed solution proved unconstructible given current technological limitations.
Giải pháp được đề xuất đã chứng minh là không thể thực hiện được do những giới hạn công nghệ hiện tại.
legal experts argued that the contract terms were unconstructible in practice.
Các chuyên gia pháp lý cho rằng các điều khoản hợp đồng là không thể thực hiện được trong thực tế.
the hypothesis proved unconstructible through rigorous testing and analysis.
Giả thuyết đã được chứng minh là không thể thực hiện được thông qua kiểm tra và phân tích nghiêm ngặt.
engineers found the bridge design unconstructible under budget constraints.
Kỹ sư đã phát hiện ra rằng thiết kế cầu là không thể xây dựng được dưới các ràng buộc ngân sách.
some philosophical concepts are logically unconstructible and remain abstract.
Một số khái niệm triết học là không thể xây dựng được về mặt logic và vẫn giữ nguyên tính trừu tượng.
the building plans were deemed unconstructible after comprehensive environmental review.
Kế hoạch xây dựng đã được đánh giá là không thể thực hiện được sau khi xem xét toàn diện về môi trường.
quantum mechanics reveals phenomena that seem unconstructible to classical physics.
Cơ học lượng tử tiết lộ các hiện tượng dường như không thể dựng được theo vật lý cổ điển.
without proper materials and tools, the structure becomes entirely unconstructible.
Không có vật liệu và công cụ phù hợp, cấu trúc sẽ trở nên hoàn toàn không thể xây dựng được.
computational complexity theory has proven several problems unconstructible in polynomial time.
Lý thuyết độ phức tạp tính toán đã chứng minh rằng nhiều vấn đề là không thể giải được trong thời gian đa thức.
the artist conceived an unconstructible sculpture that defied physical laws.
Nghệ sĩ đã tưởng tượng ra một bức điêu khắc không thể xây dựng được, vi phạm các quy luật vật lý.
structurally unconstructible
không thể xây dựng về mặt cấu trúc
legally unconstructible
không thể xây dựng về mặt pháp lý
mathematically unconstructible
không thể xây dựng về mặt toán học
practically unconstructible
không thể xây dựng về mặt thực tiễn
theoretically unconstructible
không thể xây dựng về mặt lý thuyết
physically unconstructible
không thể xây dựng về mặt vật lý
deemed unconstructible
được coi là không thể xây dựng
proven unconstructible
đã được chứng minh là không thể xây dựng
rendered unconstructible
được xác định là không thể xây dựng
completely unconstructible
hoàn toàn không thể xây dựng
geometric proof demonstrates that certain shapes are unconstructible with compass and straightedge.
Chứng minh hình học cho thấy rằng một số hình dạng là không thể dựng được bằng compa và thước thẳng.
ancient mathematicians believed some problems were fundamentally unconstructible.
Các nhà toán học cổ đại cho rằng một số vấn đề là không thể dựng được một cách cơ bản.
the architect declared the design unconstructible due to structural safety concerns.
Kỹ sư đã tuyên bố thiết kế này không thể xây dựng được do lo ngại an toàn cấu trúc.
certain mathematical objects remain unconstructible despite centuries of effort.
Một số đối tượng toán học vẫn không thể dựng được dù đã có hàng thế kỷ nỗ lực.
the proposed solution proved unconstructible given current technological limitations.
Giải pháp được đề xuất đã chứng minh là không thể thực hiện được do những giới hạn công nghệ hiện tại.
legal experts argued that the contract terms were unconstructible in practice.
Các chuyên gia pháp lý cho rằng các điều khoản hợp đồng là không thể thực hiện được trong thực tế.
the hypothesis proved unconstructible through rigorous testing and analysis.
Giả thuyết đã được chứng minh là không thể thực hiện được thông qua kiểm tra và phân tích nghiêm ngặt.
engineers found the bridge design unconstructible under budget constraints.
Kỹ sư đã phát hiện ra rằng thiết kế cầu là không thể xây dựng được dưới các ràng buộc ngân sách.
some philosophical concepts are logically unconstructible and remain abstract.
Một số khái niệm triết học là không thể xây dựng được về mặt logic và vẫn giữ nguyên tính trừu tượng.
the building plans were deemed unconstructible after comprehensive environmental review.
Kế hoạch xây dựng đã được đánh giá là không thể thực hiện được sau khi xem xét toàn diện về môi trường.
quantum mechanics reveals phenomena that seem unconstructible to classical physics.
Cơ học lượng tử tiết lộ các hiện tượng dường như không thể dựng được theo vật lý cổ điển.
without proper materials and tools, the structure becomes entirely unconstructible.
Không có vật liệu và công cụ phù hợp, cấu trúc sẽ trở nên hoàn toàn không thể xây dựng được.
computational complexity theory has proven several problems unconstructible in polynomial time.
Lý thuyết độ phức tạp tính toán đã chứng minh rằng nhiều vấn đề là không thể giải được trong thời gian đa thức.
the artist conceived an unconstructible sculpture that defied physical laws.
Nghệ sĩ đã tưởng tượng ra một bức điêu khắc không thể xây dựng được, vi phạm các quy luật vật lý.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay