underbid

[Mỹ]/ˌʌndəˈbɪd/
[Anh]/ˌʌndərˈbɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một giá thầu thấp
vt. đưa ra một mức giá thấp hơn so với những người khác; thầu thấp hơn...
vi. thầu quá thấp
Word Forms
hiện tại phân từunderbidding
ngôi thứ ba số ítunderbids

Cụm từ & Cách kết hợp

underbid contract

mua với giá thấp hơn hợp đồng

underbid competitor

mua với giá thấp hơn đối thủ cạnh tranh

underbid proposal

mua với giá thấp hơn đề xuất

underbid project

mua với giá thấp hơn dự án

underbid offer

mua với giá thấp hơn ưu đãi

underbid estimate

mua với giá thấp hơn ước tính

underbid pricing

mua với giá thấp hơn giá cả

underbid strategy

mua với giá thấp hơn chiến lược

underbid rate

mua với giá thấp hơn tỷ lệ

underbid analysis

mua với giá thấp hơn phân tích

Câu ví dụ

the contractor decided to underbid to win the project.

nhà thầu đã quyết định trả giá thấp hơn để giành được dự án.

she felt the need to underbid her competitors to attract more clients.

cô cảm thấy cần phải trả giá thấp hơn đối thủ cạnh tranh để thu hút thêm khách hàng.

the company often underbids to secure government contracts.

công ty thường trả giá thấp hơn để đảm bảo các hợp đồng của chính phủ.

he was criticized for trying to underbid on such a large project.

anh bị chỉ trích vì đã cố gắng trả giá thấp hơn cho một dự án lớn như vậy.

underbidding can sometimes lead to financial losses.

việc trả giá thấp hơn đôi khi có thể dẫn đến thua lỗ tài chính.

they chose to underbid in order to gain a foothold in the market.

họ đã chọn trả giá thấp hơn để có được vị trí trên thị trường.

it's risky to underbid without knowing your costs.

rất rủi ro khi trả giá thấp hơn mà không biết chi phí của bạn.

many businesses underbid to stay competitive.

nhiều doanh nghiệp trả giá thấp hơn để duy trì tính cạnh tranh.

he realized that underbidding could damage the industry.

anh nhận ra rằng việc trả giá thấp hơn có thể gây tổn hại cho ngành công nghiệp.

underbidding is a common strategy in the construction industry.

việc trả giá thấp hơn là một chiến lược phổ biến trong ngành xây dựng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay