overestimation

Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một ước lượng quá cao cho một cái gì đó.
Word Forms
số nhiềuoverestimations

Câu ví dụ

There is an overestimation of the team's abilities.

Có sự đánh giá quá cao về khả năng của đội.

Overestimation of costs can lead to financial troubles.

Việc đánh giá quá cao chi phí có thể dẫn đến các vấn đề tài chính.

Avoid overestimation when planning your budget.

Tránh đánh giá quá cao khi lập ngân sách của bạn.

The project failed due to an overestimation of market demand.

Dự án đã thất bại do đánh giá quá cao nhu cầu thị trường.

Overestimation of one's own abilities can be detrimental.

Việc đánh giá quá cao về khả năng của bản thân có thể gây hại.

An overestimation of resources can lead to inefficiency.

Việc đánh giá quá cao về nguồn lực có thể dẫn đến sự kém hiệu quả.

Overestimation of the competition can blind you to potential threats.

Việc đánh giá quá cao đối thủ cạnh tranh có thể khiến bạn bỏ qua những mối đe dọa tiềm ẩn.

The CEO's overestimation of the company's growth potential led to risky investments.

Việc đánh giá quá cao tiềm năng tăng trưởng của công ty của CEO đã dẫn đến những khoản đầu tư rủi ro.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay