underfunds

[Mỹ]/ˌʌndəˈfʌndz/
[Anh]/ˌʌndərˈfʌndz/

Dịch

vt. cung cấp quỹ không đủ cho một cái gì đó

Cụm từ & Cách kết hợp

underfunds education

thiếu kinh phí cho giáo dục

underfunds programs

thiếu kinh phí cho các chương trình

underfunds research

thiếu kinh phí cho nghiên cứu

underfunds services

thiếu kinh phí cho các dịch vụ

underfunds initiatives

thiếu kinh phí cho các sáng kiến

underfunds projects

thiếu kinh phí cho các dự án

underfunds healthcare

thiếu kinh phí cho chăm sóc sức khỏe

underfunds infrastructure

thiếu kinh phí cho cơ sở hạ tầng

underfunds charities

thiếu kinh phí cho các tổ chức từ thiện

underfunds development

thiếu kinh phí cho sự phát triển

Câu ví dụ

the government underfunds many essential services.

chính phủ cấp chưa đủ kinh phí cho nhiều dịch vụ thiết yếu.

schools often struggle because the district underfunds education.

các trường học thường gặp khó khăn vì khu vực cấp chưa đủ kinh phí cho giáo dục.

nonprofits frequently face challenges when the state underfunds their programs.

các tổ chức phi lợi nhuận thường xuyên phải đối mặt với những thách thức khi nhà nước cấp chưa đủ kinh phí cho các chương trình của họ.

the healthcare system is suffering because it underfunds mental health services.

hệ thống chăm sóc sức khỏe đang gặp khó khăn vì nó cấp chưa đủ kinh phí cho các dịch vụ sức khỏe tâm thần.

many community projects fail when the city underfunds their initiatives.

nhiều dự án cộng đồng thất bại khi thành phố cấp chưa đủ kinh phí cho các sáng kiến của họ.

the organization argues that it underfunds programs aimed at poverty reduction.

tổ chức lập luận rằng nó cấp chưa đủ kinh phí cho các chương trình nhằm mục tiêu giảm nghèo.

when a government underfunds infrastructure, it can harm economic growth.

khi chính phủ cấp chưa đủ kinh phí cho cơ sở hạ tầng, nó có thể gây tổn hại đến tăng trưởng kinh tế.

advocates claim that the education system underfunds special needs programs.

các nhà ủng hộ cho rằng hệ thống giáo dục cấp chưa đủ kinh phí cho các chương trình dành cho trẻ em có nhu cầu đặc biệt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay