| số nhiều | underratings |
underrating talent
đánh giá thấp tài năng
underrating potential
đánh giá thấp tiềm năng
underrating skills
đánh giá thấp kỹ năng
underrating effort
đánh giá thấp nỗ lực
underrating importance
đánh giá thấp tầm quan trọng
underrating performance
đánh giá thấp hiệu suất
underrating impact
đánh giá thấp tác động
underrating value
đánh giá thấp giá trị
underrating creativity
đánh giá thấp sự sáng tạo
underrating experience
đánh giá thấp kinh nghiệm
underrating someone's abilities can lead to missed opportunities.
Việc đánh giá thấp khả năng của ai đó có thể dẫn đến bỏ lỡ cơ hội.
he is often accused of underrating the importance of teamwork.
Anh ta thường bị cáo buộc đánh giá thấp tầm quan trọng của tinh thần đồng đội.
underrating the competition can be a costly mistake.
Việc đánh giá thấp đối thủ có thể là một sai lầm tốn kém.
she believes that underrating young talent is a common error in the industry.
Cô ấy tin rằng đánh giá thấp tài năng trẻ là một sai lầm phổ biến trong ngành.
underrating the risks involved can lead to serious consequences.
Việc đánh giá thấp những rủi ro liên quan có thể dẫn đến những hậu quả nghiêm trọng.
many people are guilty of underrating the impact of small changes.
Nhiều người có lỗi khi đánh giá thấp tác động của những thay đổi nhỏ.
underrating the value of education can hinder personal growth.
Việc đánh giá thấp giá trị của giáo dục có thể cản trở sự phát triển cá nhân.
he made the mistake of underrating her potential as a leader.
Anh ta đã mắc sai lầm khi đánh giá thấp tiềm năng của cô ấy với vai trò là một nhà lãnh đạo.
underrating the time required for a project can lead to delays.
Việc đánh giá thấp thời gian cần thiết cho một dự án có thể dẫn đến sự chậm trễ.
she often finds herself underrating her own achievements.
Cô ấy thường thấy mình đánh giá thấp những thành tựu của chính mình.
underrating talent
đánh giá thấp tài năng
underrating potential
đánh giá thấp tiềm năng
underrating skills
đánh giá thấp kỹ năng
underrating effort
đánh giá thấp nỗ lực
underrating importance
đánh giá thấp tầm quan trọng
underrating performance
đánh giá thấp hiệu suất
underrating impact
đánh giá thấp tác động
underrating value
đánh giá thấp giá trị
underrating creativity
đánh giá thấp sự sáng tạo
underrating experience
đánh giá thấp kinh nghiệm
underrating someone's abilities can lead to missed opportunities.
Việc đánh giá thấp khả năng của ai đó có thể dẫn đến bỏ lỡ cơ hội.
he is often accused of underrating the importance of teamwork.
Anh ta thường bị cáo buộc đánh giá thấp tầm quan trọng của tinh thần đồng đội.
underrating the competition can be a costly mistake.
Việc đánh giá thấp đối thủ có thể là một sai lầm tốn kém.
she believes that underrating young talent is a common error in the industry.
Cô ấy tin rằng đánh giá thấp tài năng trẻ là một sai lầm phổ biến trong ngành.
underrating the risks involved can lead to serious consequences.
Việc đánh giá thấp những rủi ro liên quan có thể dẫn đến những hậu quả nghiêm trọng.
many people are guilty of underrating the impact of small changes.
Nhiều người có lỗi khi đánh giá thấp tác động của những thay đổi nhỏ.
underrating the value of education can hinder personal growth.
Việc đánh giá thấp giá trị của giáo dục có thể cản trở sự phát triển cá nhân.
he made the mistake of underrating her potential as a leader.
Anh ta đã mắc sai lầm khi đánh giá thấp tiềm năng của cô ấy với vai trò là một nhà lãnh đạo.
underrating the time required for a project can lead to delays.
Việc đánh giá thấp thời gian cần thiết cho một dự án có thể dẫn đến sự chậm trễ.
she often finds herself underrating her own achievements.
Cô ấy thường thấy mình đánh giá thấp những thành tựu của chính mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay