underrating

[Mỹ]/ˌʌndəˈreɪtɪŋ/
[Anh]/ˌʌndərˈreɪtɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v.hành động đánh giá ai đó hoặc cái gì đó quá thấp; đánh giá thấp
Word Forms
số nhiềuunderratings

Cụm từ & Cách kết hợp

underrating talent

đánh giá thấp tài năng

underrating potential

đánh giá thấp tiềm năng

underrating skills

đánh giá thấp kỹ năng

underrating effort

đánh giá thấp nỗ lực

underrating importance

đánh giá thấp tầm quan trọng

underrating performance

đánh giá thấp hiệu suất

underrating impact

đánh giá thấp tác động

underrating value

đánh giá thấp giá trị

underrating creativity

đánh giá thấp sự sáng tạo

underrating experience

đánh giá thấp kinh nghiệm

Câu ví dụ

underrating someone's abilities can lead to missed opportunities.

Việc đánh giá thấp khả năng của ai đó có thể dẫn đến bỏ lỡ cơ hội.

he is often accused of underrating the importance of teamwork.

Anh ta thường bị cáo buộc đánh giá thấp tầm quan trọng của tinh thần đồng đội.

underrating the competition can be a costly mistake.

Việc đánh giá thấp đối thủ có thể là một sai lầm tốn kém.

she believes that underrating young talent is a common error in the industry.

Cô ấy tin rằng đánh giá thấp tài năng trẻ là một sai lầm phổ biến trong ngành.

underrating the risks involved can lead to serious consequences.

Việc đánh giá thấp những rủi ro liên quan có thể dẫn đến những hậu quả nghiêm trọng.

many people are guilty of underrating the impact of small changes.

Nhiều người có lỗi khi đánh giá thấp tác động của những thay đổi nhỏ.

underrating the value of education can hinder personal growth.

Việc đánh giá thấp giá trị của giáo dục có thể cản trở sự phát triển cá nhân.

he made the mistake of underrating her potential as a leader.

Anh ta đã mắc sai lầm khi đánh giá thấp tiềm năng của cô ấy với vai trò là một nhà lãnh đạo.

underrating the time required for a project can lead to delays.

Việc đánh giá thấp thời gian cần thiết cho một dự án có thể dẫn đến sự chậm trễ.

she often finds herself underrating her own achievements.

Cô ấy thường thấy mình đánh giá thấp những thành tựu của chính mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay