underselling

[Mỹ]/ˌʌndəˈsɛlɪŋ/
[Anh]/ˌʌndərˈsɛlɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v.bán với giá thấp hơn giá trị thị trường; bán rẻ.

Cụm từ & Cách kết hợp

underselling competitors

bán hàng giá thấp hơn đối thủ

underselling products

bán sản phẩm với giá thấp hơn

underselling services

bán dịch vụ với giá thấp hơn

underselling value

bán giá trị với giá thấp hơn

underselling strategy

chiến lược bán hàng giá thấp hơn

underselling brand

bán thương hiệu với giá thấp hơn

underselling market

bán trên thị trường với giá thấp hơn

underselling techniques

kỹ thuật bán hàng giá thấp hơn

underselling tactics

chiến thuật bán hàng giá thấp hơn

Câu ví dụ

he is underselling his talents in the interview.

anh ấy đang đánh giá thấp tài năng của mình trong buổi phỏng vấn.

by underselling the product, we missed a chance to attract more customers.

bằng cách đánh giá thấp sản phẩm, chúng tôi đã bỏ lỡ cơ hội thu hút thêm khách hàng.

she tends to undersell her achievements, making them seem less impressive.

cô ấy có xu hướng đánh giá thấp những thành tựu của mình, khiến chúng có vẻ ít ấn tượng hơn.

underselling can lead to a loss of potential revenue.

việc đánh giá thấp có thể dẫn đến mất mát tiềm năng về doanh thu.

he was underselling the value of his work to his colleagues.

anh ấy đang đánh giá thấp giá trị công việc của mình với đồng nghiệp.

underselling your skills can harm your career growth.

việc đánh giá thấp kỹ năng của bạn có thể gây hại cho sự phát triển sự nghiệp của bạn.

they are underselling their brand by not marketing effectively.

họ đang đánh giá thấp thương hiệu của mình bằng cách không tiếp thị hiệu quả.

underselling can be a strategic mistake in competitive markets.

việc đánh giá thấp có thể là một sai lầm chiến lược trên thị trường cạnh tranh.

the artist is underselling her artwork at the gallery.

nghệ sĩ đang bán rẻ tác phẩm nghệ thuật của mình tại phòng trưng bày.

he realized he was underselling himself during negotiations.

anh ấy nhận ra mình đang đánh giá thấp bản thân trong quá trình đàm phán.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay