understrike

[Mỹ]/[ˈʌndəstraɪk]/
[Anh]/[ˈʌndərˌstraɪk]/

Dịch

n. Một cuộc tấn công đột xuất vào kẻ địch khi họ đang chiến đấu với lực lượng khác; Một đường kẻ dưới một chữ cái hoặc từ để chỉ ra rằng nó nên được nhấn mạnh hoặc gạch chân.
v. Tấn công kẻ địch khi họ đang chiến đấu với lực lượng khác; Vẽ một đường dưới một chữ cái hoặc từ.

Cụm từ & Cách kết hợp

understrike the ball

Đập bóng dưới

understrike effect

Hiệu ứng đập dưới

understrike shot

Pha đập dưới

avoid understrike

Tránh đập dưới

heavy understrike

Đập dưới mạnh

understrike motion

Chuyển động đập dưới

consistent understrike

Đập dưới đều đặn

with understrike

Cùng với đập dưới

understrike angle

Góc đập dưới

Câu ví dụ

the journalist used understrike to emphasize the key point in the article.

Người ký giả đã sử dụng gạch chân để nhấn mạnh điểm chính trong bài viết.

he used understrike in the email to highlight the deadline for the project.

Anh ấy đã sử dụng gạch chân trong email để làm nổi bật thời hạn của dự án.

the software allows you to easily add understrike to selected text.

Phần mềm cho phép bạn dễ dàng thêm gạch chân vào văn bản đã chọn.

understrike can be used to indicate hyperlinks in a document.

Gạch chân có thể được sử dụng để chỉ ra các liên kết siêu văn bản trong tài liệu.

the editor suggested using understrike for the variable names in the code.

Chuyên gia chỉnh sửa đã đề xuất sử dụng gạch chân cho tên biến trong mã.

she applied understrike to the important words in the presentation slides.

Cô ấy đã áp dụng gạch chân vào các từ quan trọng trong slide thuyết trình.

the document formatting guidelines require consistent use of understrike for hyperlinks.

Các hướng dẫn định dạng tài liệu yêu cầu sử dụng gạch chân nhất quán cho các liên kết siêu văn bản.

he removed the understrike from the text to improve readability.

Anh ấy đã xóa gạch chân khỏi văn bản để cải thiện khả năng đọc.

the website design incorporated understrike to guide users to clickable elements.

Thiết kế website đã tích hợp gạch chân để hướng dẫn người dùng đến các phần tử có thể nhấp.

understrike is a common formatting technique for emphasizing terms in a glossary.

Gạch chân là một kỹ thuật định dạng phổ biến để nhấn mạnh các thuật ngữ trong từ điển.

the report used understrike to denote the sections requiring further investigation.

Báo cáo đã sử dụng gạch chân để chỉ ra các phần cần được điều tra thêm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay