| số nhiều | undesirabilities |
The undesirability of the situation became apparent to everyone.
Sự không mong muốn của tình huống đã trở nên rõ ràng với mọi người.
The company faced the undesirability of having to lay off employees.
Công ty phải đối mặt với sự không mong muốn phải sa thải nhân viên.
She tried to ignore the undesirability of the task ahead.
Cô ấy cố gắng phớt lờ sự không mong muốn của nhiệm vụ phía trước.
The undesirability of the weather forced us to cancel the outdoor event.
Sự không mong muốn của thời tiết đã khiến chúng tôi phải hủy bỏ sự kiện ngoài trời.
The project was abandoned due to the undesirability of the proposed changes.
Dự án đã bị bỏ rơi do sự không mong muốn của những thay đổi được đề xuất.
The undesirability of the neighborhood made them reconsider buying a house there.
Sự không mong muốn của khu phố khiến họ phải cân nhắc lại việc mua nhà ở đó.
He had to face the undesirability of having to work overtime again.
Anh ấy phải đối mặt với sự không mong muốn phải làm thêm giờ lần nữa.
The undesirability of the product led to a decline in sales.
Sự không mong muốn của sản phẩm đã dẫn đến sự sụt giảm doanh số.
They discussed the undesirability of the current political situation.
Họ thảo luận về sự không mong muốn của tình hình chính trị hiện tại.
The undesirability of the outcome was evident from the beginning.
Sự không mong muốn của kết quả đã rõ ràng ngay từ đầu.
The undesirability of the situation became apparent to everyone.
Sự không mong muốn của tình huống đã trở nên rõ ràng với mọi người.
The company faced the undesirability of having to lay off employees.
Công ty phải đối mặt với sự không mong muốn phải sa thải nhân viên.
She tried to ignore the undesirability of the task ahead.
Cô ấy cố gắng phớt lờ sự không mong muốn của nhiệm vụ phía trước.
The undesirability of the weather forced us to cancel the outdoor event.
Sự không mong muốn của thời tiết đã khiến chúng tôi phải hủy bỏ sự kiện ngoài trời.
The project was abandoned due to the undesirability of the proposed changes.
Dự án đã bị bỏ rơi do sự không mong muốn của những thay đổi được đề xuất.
The undesirability of the neighborhood made them reconsider buying a house there.
Sự không mong muốn của khu phố khiến họ phải cân nhắc lại việc mua nhà ở đó.
He had to face the undesirability of having to work overtime again.
Anh ấy phải đối mặt với sự không mong muốn phải làm thêm giờ lần nữa.
The undesirability of the product led to a decline in sales.
Sự không mong muốn của sản phẩm đã dẫn đến sự sụt giảm doanh số.
They discussed the undesirability of the current political situation.
Họ thảo luận về sự không mong muốn của tình hình chính trị hiện tại.
The undesirability of the outcome was evident from the beginning.
Sự không mong muốn của kết quả đã rõ ràng ngay từ đầu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay